Tiếng Anh: sink, submerge; addicted to; accumulate, store up, amass; thing, substance, creature
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沉积物”
Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “沉积物”
💡 沉积物 [TRẦM TÍCH VẬT] gồm 沉 (TRẦM) + 积 (TÍCH) + 物 (VẬT) → nghĩa tiếng Việt: "沉 (TRẦM): chìm, nhấn chìm". 🦊
Phát âm "沉积物": 沉 chén (thanh 2 (35)) → 积 jī (thanh 1 (55)) → 物 wù (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

沉 (TRẦM): chìm, nhấn chìm; 积 (TÍCH): tích lũy, tích lũy, tích lũy; 物 (VẬT): Sự vật, đồ vật, muôn loài vạn vật, con người
Phồn thể: 沉積物
Hán Việt: TRẦM TÍCH VẬT
Tiếng Anh: sink, submerge; addicted to; accumulate, store up, amass; thing, substance, creature
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沉积物”
Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “沉积物”
Dùng trong câu
沉积物(相关词:沉默)
Cụm từ “沉积物” (TRẦM TÍCH VẬT) — 沉 (TRẦM): chìm, nhấn chìm; 积 (TÍCH): tích lũy, tích lũy, tích lũy; 物 (VẬT): Sự vật, đồ vật, muôn loài vạn vật, con người; từ liên hệ: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 沉积物
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Chí hướng cao cả của bậc quân tử: Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.
Âm Hán Việt: BẤT DĨ VẬT HỶ, BẤT DĨ KỶ BI. TIÊN THIÊN HẠ CHI ƯU NHI ƯU, HẬU THIÊN HẠ CHI LẠC NHI LẠC.
“Không vì ngoại cảnh thuận lợi mà kiêu hãnh, không vì cảnh ngộ cá nhân mà bi lụy. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.”
Từ “沉积物” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 沉 (U+6C89) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tròm trèm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chìm, nhấn chìm; nghiện. Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沉默 TRẦM MẶC (trầm mặc, im lặng, nín lặng); 沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)); 沉悶 TRẦM MUỘN (ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt); 沉思 TRẦM TƯ (trầm tư, suy ngẫm sâu xa); 沉重 TRẦM TRỌNG (nặng nề, nặng trĩu, nghiêm trọng); 沉着 TRẦM TRƯỚC (điềm tĩnh, bình tĩnh, vững vàng điềm đạm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đẵm máu
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 沉 (TRẦM): chìm, nhấn chìm; nghiện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沉默 TRẦM MẶC (trầm mặc, im lặng, nín lặng); 沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)); 沉悶 TRẦM MUỘN (ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt); 沉思 TRẦM TƯ (trầm tư, suy ngẫm sâu xa); 沉重 TRẦM TRỌNG (nặng nề, nặng trĩu, nghiêm trọng); 沉着 TRẦM TRƯỚC (điềm tĩnh, bình tĩnh, vững vàng điềm đạm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trầm (沉): chìm, nhấn chìm; nghiện.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 沉 (âm đọc TRẦM): chìm, nhấn chìm; nghiện. Từ vựng thường đàm: 沉默 TRẦM MẶC (trầm mặc, im lặng, nín lặng); 沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)); 沉悶 TRẦM MUỘN (ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt); 沉思 TRẦM TƯ (trầm tư, suy ngẫm sâu xa); 沉重 TRẦM TRỌNG (nặng nề, nặng trĩu, nghiêm trọng); 沉着 TRẦM TRƯỚC (điềm tĩnh, bình tĩnh, vững vàng điềm đạm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 沉 (âm chuẩn TRẦM): chìm, nhấn chìm; nghiện.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm nón (khâu nón)
ngấm ngầm
đau ngằm ngằm
trầm lặng
trằm trồ
đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm đuối, say đắm
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 沉 [U+6C89 · TRẦM · chén]: chìm, nhấn chìm; nghiện.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “沉积物”