Tiếng Anh: pond, pool
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “池子”
Chữ TRÌ (池): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 池子 (TRÌ TỬ: ao, hồ, bể nước nhỏ), 电池 (ĐIỆN TRÌ: pin, ắc quy), 池塘 (TRÌ ĐƯỜNG: ao nước, đầm nước).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “池子”
💡 池子 (TRÌ TỬ) = 池 (TRÌ: hồ, ao, hào nước) + 子 (TỬ: con cái, đứa trẻ, mầm non kế thừa) → ao, hồ, bể nước nhỏ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "池子" đọc là chí (thanh 2) + zi (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ao, hồ, bể nước nhỏ
Phồn thể: 池子
Hán Việt: TRÌ TỬ
Tiếng Anh: pond, pool
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “池子”
Chữ TRÌ (池): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 池子 (TRÌ TỬ: ao, hồ, bể nước nhỏ), 电池 (ĐIỆN TRÌ: pin, ắc quy), 池塘 (TRÌ ĐƯỜNG: ao nước, đầm nước).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “池子”
Dùng trong câu
中式古典庭院正中的汉白玉池子里,几尾色彩斑斓的锦鲤在荷花间自在游弋。
Bên trong bể đá cẩm thạch trắng chính giữa khoảng sân vườn cổ điển Trung Hoa, vài chú cá koi rực rỡ sắc màu đang tung tăng bơi lội giữa những đóa sen.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 池子
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “池子” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 池 (U+6C60) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hồ, ao; hào nước; bể chứa nước. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 池 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (6 nét) · Pinyin: chí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hồ, ao; hào nước; bể chứa nước. Chữ TRÌ (池): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 池子 (TRÌ TỬ: ao, hồ, bể nước nhỏ), 电池 (ĐIỆN TRÌ: pin, ắc quy), 池塘 (TRÌ ĐƯỜNG: ao nước, đầm nước). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 池子 TRÌ TỬ (ao, hồ, bể nước nhỏ); 電池 ĐIỆN TRÌ (pin, ắc quy); 池塘 TRÌ ĐƯỜNG (ao nước, đầm nước).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÌ: hồ, ao; hào nước; bể chứa nước; thường gặp trong ngữ cảnh: 池子 TRÌ TỬ (ao, hồ, bể nước nhỏ); 電池 ĐIỆN TRÌ (pin, ắc quy); 池塘 TRÌ ĐƯỜNG (ao nước, đầm nước).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 池 (TRÌ): hồ, ao; hào nước; bể chứa nước. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (池子 TRÌ TỬ (ao, hồ, bể nước nhỏ); 電池 ĐIỆN TRÌ (pin, ắc quy); 池塘 TRÌ ĐƯỜNG (ao nước, đầm nước)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trì (池): hồ, ao; hào nước; bể chứa nước.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 池 (âm đọc TRÌ): hồ, ao; hào nước; bể chứa nước. Từ vựng thường đàm: 池子 TRÌ TỬ (ao, hồ, bể nước nhỏ); 電池 ĐIỆN TRÌ (pin, ắc quy); 池塘 TRÌ ĐƯỜNG (ao nước, đầm nước).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 池 (âm chuẩn TRÌ): hồ, ao; hào nước; bể chứa nước.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÌ (池): hồ, ao; hào nước; bể chứa nước; từ ghép thông dụng: 池子 TRÌ TỬ (ao, hồ, bể nước nhỏ); 電池 ĐIỆN TRÌ (pin, ắc quy); 池塘 TRÌ ĐƯỜNG (ao nước, đầm nước).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 池 [U+6C60 · TRÌ · chí]: hồ, ao; hào nước; bể chứa nước.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “池子”