Tiếng Anh: ammonia; hydrogen nitride; foundation, base; sour, ache
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “氨基酸”
Chữ AN (氨): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 氨基酸 [AN CƠ TOAN] gồm 氨 (AN) + 基 (CƠ) + 酸 (TOAN) → nghĩa tiếng Việt: "氨 (AN): amoniac". 🦊
Phát âm "氨基酸": 氨 ān (thanh 1 (55)) → 基 jī (thanh 1 (55)) → 酸 suān (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

氨 (AN): amoniac; 基 (CƠ): nền tảng, cơ sở; 酸 (TOAN): chua
Phồn thể: 氨基酸
Hán Việt: AN CƠ TOAN
Tiếng Anh: ammonia; hydrogen nitride; foundation, base; sour, ache
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “氨基酸”
Chữ AN (氨): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
氨基酸(相关词:基础)
Cụm từ “氨基酸” (AN CƠ TOAN) — 氨 (AN): amoniac; 基 (CƠ): nền tảng, cơ sở; 酸 (TOAN): chua; từ liên hệ: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 氨基酸
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “氨基酸” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 氨 (U+6C28) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
amoniac; hydro nitrua. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 氨 · Bộ thủ (10 nét) · Pinyin: ān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
amoniac; hydro nitrua. Chữ AN (氨): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc AN: amoniac; hydro nitrua.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 氨 (AN): amoniac; hydro nitrua. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
An (氨): amoniac; hydro nitrua.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 氨 (âm đọc AN): amoniac; hydro nitrua.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 氨 (âm chuẩn AN): amoniac; hydro nitrua.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc AN (氨): amoniac; hydro nitrua.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 氨 [U+6C28 · AN · ān]: amoniac; hydro nitrua.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “氨基酸”