Tiếng Anh: resolutely, unhesitatingly, determinedly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “毅然”
Chữ NGHỊ (毅) là chữ hội ý, bên trái vẽ con lợn rừng lông xù lên khi đối mặt kẻ thù nguy hiểm, bên phải là cây thương kích (殳). Nghị lực là sức mạnh tinh thần quyết liệt, không hề lùi bước khi đối diện hiểm nguy.
Lông dựng ngược trước phong ba Tay vung kích búa xông pha dặm trường. Gặp cơn sóng gió bộ THÙ (殳), Chữ NGHỊ (毅) quyết chí công phu vẹn toàn.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 毅然 (NGHỊ NHIÊN) = 毅 (NGHỊ: nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát) + 然 (NHIÊN: đốt cháy, đúng vậy, đương nhiên) → kiên quyết, dứt khoát không do dự. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "毅然" đọc là yì (thanh 4) + rán (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kiên quyết, dứt khoát không do dự
Phồn thể: 毅然
Hán Việt: NGHỊ NHIÊN
Tiếng Anh: resolutely, unhesitatingly, determinedly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “毅然”
Chữ NGHỊ (毅) là chữ hội ý, bên trái vẽ con lợn rừng lông xù lên khi đối mặt kẻ thù nguy hiểm, bên phải là cây thương kích (殳). Nghị lực là sức mạnh tinh thần quyết liệt, không hề lùi bước khi đối diện hiểm nguy.
Lông dựng ngược trước phong ba Tay vung kích búa xông pha dặm trường. Gặp cơn sóng gió bộ THÙ (殳), Chữ NGHỊ (毅) quyết chí công phu vẹn toàn.
Tập viết
Dùng trong câu
老一辈功勋科学家在祖国最需要的时候,毅然放弃国外优渥待遇回国投身于国防尖端科技事业。
Các nhà khoa học có công trạng lẫy lừng tiền bối vào thời khắc Tổ quốc cần nhất đã dứt khoát kiên quyết từ bỏ những đãi ngộ hậu hĩnh ở nước ngoài để trở về nước cống hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ mũi nhọn quốc phòng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 毅然
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “毅然” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 毅 (U+6BC5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 毅 · 立 (Bộ LẬP) (15 nét) · Pinyin: yì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát. Chữ NGHỊ (毅) là chữ hội ý, bên trái vẽ con lợn rừng lông xù lên khi đối mặt kẻ thù nguy hiểm, bên phải là cây thương kích (殳). Nghị lực là sức mạnh tinh thần quyết liệt, không hề lùi bước khi đối diện hiểm nguy. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 毅力 NGHỊ LỰC (nghị lực, sự kiên trì bền bỉ phi thường); 毅然 NGHỊ NHIÊN (kiên quyết, dứt khoát không do dự); 剛毅 CƯƠNG NGHỊ (Cương nghị, cứng cỏi và quyết đoán); 堅毅 KIÊN NGHỊ (Kiên cường bền bỉ không nao núng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGHỊ: nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát; thường gặp trong ngữ cảnh: 毅力 NGHỊ LỰC (nghị lực, sự kiên trì bền bỉ phi thường); 毅然 NGHỊ NHIÊN (kiên quyết, dứt khoát không do dự); 剛毅 CƯƠNG NGHỊ (Cương nghị, cứng cỏi và quyết đoán); 堅毅 KIÊN NGHỊ (Kiên cường bền bỉ không nao núng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 毅 (NGHỊ): Nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (毅力 NGHỊ LỰC (nghị lực, sự kiên trì bền bỉ phi thường); 毅然 NGHỊ NHIÊN (kiên quyết, dứt khoát không do dự); 剛毅 CƯƠNG NGHỊ (Cương nghị, cứng cỏi và quyết đoán); 堅毅 KIÊN NGHỊ (Kiên cường bền bỉ không nao núng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nghị (毅): Nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 毅 (âm đọc NGHỊ): Nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát. Từ vựng thường đàm: 毅力 NGHỊ LỰC (nghị lực, sự kiên trì bền bỉ phi thường); 毅然 NGHỊ NHIÊN (kiên quyết, dứt khoát không do dự); 剛毅 CƯƠNG NGHỊ (Cương nghị, cứng cỏi và quyết đoán); 堅毅 KIÊN NGHỊ (Kiên cường bền bỉ không nao núng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 毅 (âm chuẩn NGHỊ): Nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGHỊ (毅): Nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát; từ ghép thông dụng: 毅力 NGHỊ LỰC (nghị lực, sự kiên trì bền bỉ phi thường); 毅然 NGHỊ NHIÊN (kiên quyết, dứt khoát không do dự); 剛毅 CƯƠNG NGHỊ (Cương nghị, cứng cỏi và quyết đoán); 堅毅 KIÊN NGHỊ (Kiên cường bền bỉ không nao núng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 毅 [U+6BC5 · NGHỊ · yì]: Nghị lực, quyết đoán, dũng cảm và kiên quyết dứt khoát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “毅然”