Tiếng Anh: injure, spoil; oppress; broken; cruel, harsh, oppressive
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “残虐”
Chữ TÀN (残, phồn thể: 殘): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 残疾 (TÀN TẬT: tàn tật, khuyết tật), 残酷 (TÀN KHỐC: tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 残忍 (TÀN NHẪN: tàn nhẫn, dã man, ác độc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 残虐 [TÀN NGƯỢC] gồm 残 (TÀN) + 虐 (NGƯỢC) → nghĩa tiếng Việt: "残 (TÀN): làm tổn thương, làm hư hỏng". 🦊
Phát âm "残虐": 残 cán (thanh 2 (35)) → 虐 nüè (thanh 4 (51)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

残 (TÀN): làm tổn thương, làm hư hỏng; 虐 (NGƯỢC): tàn nhẫn, khắc nghiệt, áp bức
Phồn thể: 殘虐
Hán Việt: TÀN NGƯỢC
Tiếng Anh: injure, spoil; oppress; broken; cruel, harsh, oppressive
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “残虐”
Chữ TÀN (残, phồn thể: 殘): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 残疾 (TÀN TẬT: tàn tật, khuyết tật), 残酷 (TÀN KHỐC: tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 残忍 (TÀN NHẪN: tàn nhẫn, dã man, ác độc).
Tập viết
Dùng trong câu
残虐(相关词:残疾)
Cụm từ “残虐” (TÀN NGƯỢC) — 残 (TÀN): làm tổn thương, làm hư hỏng; 虐 (NGƯỢC): tàn nhẫn, khắc nghiệt, áp bức; từ liên hệ: 残疾 (TÀN TẬT: tàn tật, khuyết tật).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 残虐
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Từ “残虐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 残 (U+6B8B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tàn quân, tàn tích; tàn bạo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
làm tổn thương, làm hư hỏng; áp bức; bị hỏng. Chữ TÀN (残, phồn thể: 殘): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 残疾 (TÀN TẬT: tàn tật, khuyết tật), 残酷 (TÀN KHỐC: tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 残忍 (TÀN NHẪN: tàn nhẫn, dã man, ác độc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 殘疾 TÀN TẬT (tàn tật, khuyết tật); 殘酷 TÀN KHỐC (tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 殘忍 TÀN NHẪN (tàn nhẫn, dã man, ác độc); 摧殘 TỒI TÀN (tàn phá, hủy hoại, tàn hại (sức khỏe, tâm hồn)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÀN: làm tổn thương, làm hư hỏng; áp bức; bị hỏng; thường gặp trong ngữ cảnh: 殘疾 TÀN TẬT (tàn tật, khuyết tật); 殘酷 TÀN KHỐC (tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 殘忍 TÀN NHẪN (tàn nhẫn, dã man, ác độc); 摧殘 TỒI TÀN (tàn phá, hủy hoại, tàn hại (sức khỏe, tâm hồn)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 殘 (TÀN): làm tổn thương, làm hư hỏng; áp bức; bị hỏng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (殘疾 TÀN TẬT (tàn tật, khuyết tật); 殘酷 TÀN KHỐC (tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 殘忍 TÀN NHẪN (tàn nhẫn, dã man, ác độc); 摧殘 TỒI TÀN (tàn phá, hủy hoại, tàn hại (sức khỏe, tâm hồn))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tàn (殘): làm tổn thương, làm hư hỏng; áp bức; bị hỏng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 殘 (âm đọc TÀN): làm tổn thương, làm hư hỏng; áp bức; bị hỏng. Từ vựng thường đàm: 殘疾 TÀN TẬT (tàn tật, khuyết tật); 殘酷 TÀN KHỐC (tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 殘忍 TÀN NHẪN (tàn nhẫn, dã man, ác độc); 摧殘 TỒI TÀN (tàn phá, hủy hoại, tàn hại (sức khỏe, tâm hồn)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 殘 (âm chuẩn TÀN): làm tổn thương, làm hư hỏng; áp bức; bị hỏng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÀN (殘): làm tổn thương, làm hư hỏng; áp bức; bị hỏng; từ ghép thông dụng: 殘疾 TÀN TẬT (tàn tật, khuyết tật); 殘酷 TÀN KHỐC (tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 殘忍 TÀN NHẪN (tàn nhẫn, dã man, ác độc); 摧殘 TỒI TÀN (tàn phá, hủy hoại, tàn hại (sức khỏe, tâm hồn)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 殘 [U+6B8B · TÀN · cán]: làm tổn thương, làm hư hỏng; áp bức; bị hỏng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “残虐”