Tiếng Anh: cruel, ruthless, merciless, ferocious
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “残忍”
Chữ TÀN (残, phồn thể: 殘): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 残疾 (TÀN TẬT: tàn tật, khuyết tật), 残酷 (TÀN KHỐC: tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 残忍 (TÀN NHẪN: tàn nhẫn, dã man, ác độc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 残忍 (TÀN NHẪN) = 残 (TÀN: làm tổn thương, làm hư hỏng, áp bức) + 忍 (NHẪN: nhẫn nhịn, kiên nhẫn, kìm nén cảm xúc) → tàn nhẫn, dã man, ác độc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "残忍" đọc là cán (thanh 2) + rěn (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tàn nhẫn, dã man, ác độc
Phồn thể: 殘忍
Hán Việt: TÀN NHẪN
Tiếng Anh: cruel, ruthless, merciless, ferocious
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “残忍”
Chữ TÀN (残, phồn thể: 殘): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 残疾 (TÀN TẬT: tàn tật, khuyết tật), 残酷 (TÀN KHỐC: tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 残忍 (TÀN NHẪN: tàn nhẫn, dã man, ác độc).
Tập viết
Dùng trong câu
国家野生动物保护法严厉惩处任何非法盗猎、贩卖珍稀濒危野生动物的残忍违法犯罪行为。
Luật Bảo vệ Động vật Hoang dã Quốc gia xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm pháp tàn nhẫn dã man săn trộm, buôn bán trái phép các loài động vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 残忍
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “残忍” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 残 (U+6B8B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tàn quân, tàn tích; tàn bạo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
làm tổn thương, làm hư hỏng; áp bức; bị hỏng. Chữ TÀN (残, phồn thể: 殘): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 残疾 (TÀN TẬT: tàn tật, khuyết tật), 残酷 (TÀN KHỐC: tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 残忍 (TÀN NHẪN: tàn nhẫn, dã man, ác độc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 殘疾 TÀN TẬT (tàn tật, khuyết tật); 殘酷 TÀN KHỐC (tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 殘忍 TÀN NHẪN (tàn nhẫn, dã man, ác độc); 摧殘 TỒI TÀN (tàn phá, hủy hoại, tàn hại (sức khỏe, tâm hồn)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÀN: làm tổn thương, làm hư hỏng; áp bức; bị hỏng; thường gặp trong ngữ cảnh: 殘疾 TÀN TẬT (tàn tật, khuyết tật); 殘酷 TÀN KHỐC (tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 殘忍 TÀN NHẪN (tàn nhẫn, dã man, ác độc); 摧殘 TỒI TÀN (tàn phá, hủy hoại, tàn hại (sức khỏe, tâm hồn)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 殘 (TÀN): làm tổn thương, làm hư hỏng; áp bức; bị hỏng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (殘疾 TÀN TẬT (tàn tật, khuyết tật); 殘酷 TÀN KHỐC (tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 殘忍 TÀN NHẪN (tàn nhẫn, dã man, ác độc); 摧殘 TỒI TÀN (tàn phá, hủy hoại, tàn hại (sức khỏe, tâm hồn))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tàn (殘): làm tổn thương, làm hư hỏng; áp bức; bị hỏng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 殘 (âm đọc TÀN): làm tổn thương, làm hư hỏng; áp bức; bị hỏng. Từ vựng thường đàm: 殘疾 TÀN TẬT (tàn tật, khuyết tật); 殘酷 TÀN KHỐC (tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 殘忍 TÀN NHẪN (tàn nhẫn, dã man, ác độc); 摧殘 TỒI TÀN (tàn phá, hủy hoại, tàn hại (sức khỏe, tâm hồn)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 殘 (âm chuẩn TÀN): làm tổn thương, làm hư hỏng; áp bức; bị hỏng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÀN (殘): làm tổn thương, làm hư hỏng; áp bức; bị hỏng; từ ghép thông dụng: 殘疾 TÀN TẬT (tàn tật, khuyết tật); 殘酷 TÀN KHỐC (tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 殘忍 TÀN NHẪN (tàn nhẫn, dã man, ác độc); 摧殘 TỒI TÀN (tàn phá, hủy hoại, tàn hại (sức khỏe, tâm hồn)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 殘 [U+6B8B · TÀN · cán]: làm tổn thương, làm hư hỏng; áp bức; bị hỏng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “残忍”