Tiếng Anh: stop, halt, desist; detain; pain, ache; sorry, sad; bitter; slice, piece, flake, sheet, film (classifier)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “止痛片”
Chữ CHỈ (止) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ lại hình dáng một bàn chân người với các ngón chân hướng lên trên và phần bàn chân đặt vững chãi trên mặt đất. Vì khi bàn chân đứng yên tại chỗ nghĩa là không còn bước đi nữa, chữ CHỈ (止) từ nghĩa gốc là bàn chân (sau này thêm bộ TÚC thành chữ CHỈ 趾) đã chuyển sang nghĩa dừng lại, chấm dứt và ngăn cấm (như ĐÌNH CHỈ, CẤM CHỈ). Trong triết học phương Đông, TRI CHỈ (biết dừng đúng lúc) là biểu hiện của bậc đại trí.
Ba ngón hướng thẳng phía trên, Gót chân đặt vững đứng yên một bề. Chữ CHỈ dừng bước quay về, Biết điểm dừng lại vẹn bề bình an.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 止痛片 [CHỈ THỐNG PHIẾN] gồm 止 (CHỈ) + 痛 (THỐNG) + 片 (PHIẾN) → nghĩa tiếng Việt: "止 (CHỈ): Dừng lại, đình chỉ, ngăn cấm". 🦊
Phát âm "止痛片": 止 zhǐ (thanh 3 (214)) → 痛 tòng (thanh 4 (51)) → 片 piàn (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

止 (CHỈ): Dừng lại, đình chỉ, ngăn cấm; 痛 (THỐNG): đau, nhức; 片 (PHIẾN): mảnh, miếng, tấm
Phồn thể: 止痛片
Hán Việt: CHỈ THỐNG PHIẾN
Tiếng Anh: stop, halt, desist; detain; pain, ache; sorry, sad; bitter; slice, piece, flake, sheet, film (classifier)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “止痛片”
Chữ CHỈ (止) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ lại hình dáng một bàn chân người với các ngón chân hướng lên trên và phần bàn chân đặt vững chãi trên mặt đất. Vì khi bàn chân đứng yên tại chỗ nghĩa là không còn bước đi nữa, chữ CHỈ (止) từ nghĩa gốc là bàn chân (sau này thêm bộ TÚC thành chữ CHỈ 趾) đã chuyển sang nghĩa dừng lại, chấm dứt và ngăn cấm (như ĐÌNH CHỈ, CẤM CHỈ). Trong triết học phương Đông, TRI CHỈ (biết dừng đúng lúc) là biểu hiện của bậc đại trí.
Ba ngón hướng thẳng phía trên, Gót chân đặt vững đứng yên một bề. Chữ CHỈ dừng bước quay về, Biết điểm dừng lại vẹn bề bình an.
Tập viết
Dùng trong câu
止痛片(相关词:禁止)
Cụm từ “止痛片” (CHỈ THỐNG PHIẾN) — 止 (CHỈ): Dừng lại, đình chỉ, ngăn cấm; 痛 (THỐNG): đau, nhức; 片 (PHIẾN): mảnh, miếng, tấm; từ liên hệ: 禁止 (CẤM CHỈ: cấm, nghiêm cấm).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 止痛片
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Từ “止痛片” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 止 (U+6B62) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Dừng lại, đình chỉ, ngăn cấm; bàn chân. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 止 · 止 (Bộ CHỈ) (4 nét) · Pinyin: zhǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Dừng lại, đình chỉ, ngăn cấm; bàn chân. Chữ CHỈ (止) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ lại hình dáng một bàn chân người với các ngón chân hướng lên trên và phần bàn chân đặt vững chãi trên mặt đất. Vì khi bàn chân đứng yên tại chỗ nghĩa là không còn bước đi nữa, chữ CHỈ (止) từ nghĩa gốc là bàn chân (sau này thêm bộ TÚC thành chữ CHỈ 趾) đã chuyển sang nghĩa dừng lại, chấm dứt và ngăn cấm (như ĐÌNH CHỈ, CẤM CHỈ). Trong triết học phương Đông, TRI CHỈ (biết dừng đúng lúc) là biểu hiện của bậc đại trí. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 禁止 CẤM CHỈ (cấm, nghiêm cấm); 停止 ĐÌNH CHỈ (dừng lại, đình chỉ, ngưng); 阻止 TRỞ CHỈ (ngăn cản, ngăn chặn, cản trở); 不止 BẤT CHỈ (không chỉ, vượt quá; không ngớt, không ngừng); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 迄今爲止 HẤT KIM VI CHỈ (cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHỈ: dừng lại, đình chỉ, ngăn cấm; bàn chân; thường gặp trong ngữ cảnh: 禁止 CẤM CHỈ (cấm, nghiêm cấm); 停止 ĐÌNH CHỈ (dừng lại, đình chỉ, ngưng); 阻止 TRỞ CHỈ (ngăn cản, ngăn chặn, cản trở); 不止 BẤT CHỈ (không chỉ, vượt quá; không ngớt, không ngừng); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 迄今爲止 HẤT KIM VI CHỈ (cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 止 (CHỈ): Dừng lại, đình chỉ, ngăn cấm; bàn chân. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (禁止 CẤM CHỈ (cấm, nghiêm cấm); 停止 ĐÌNH CHỈ (dừng lại, đình chỉ, ngưng); 阻止 TRỞ CHỈ (ngăn cản, ngăn chặn, cản trở); 不止 BẤT CHỈ (không chỉ, vượt quá; không ngớt, không ngừng); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 迄今爲止 HẤT KIM VI CHỈ (cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chỉ (止): Dừng lại, đình chỉ, ngăn cấm; bàn chân.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 止 (âm đọc CHỈ): Dừng lại, đình chỉ, ngăn cấm; bàn chân. Từ vựng thường đàm: 禁止 CẤM CHỈ (cấm, nghiêm cấm); 停止 ĐÌNH CHỈ (dừng lại, đình chỉ, ngưng); 阻止 TRỞ CHỈ (ngăn cản, ngăn chặn, cản trở); 不止 BẤT CHỈ (không chỉ, vượt quá; không ngớt, không ngừng); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 迄今爲止 HẤT KIM VI CHỈ (cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 止 (âm chuẩn CHỈ): Dừng lại, đình chỉ, ngăn cấm; bàn chân.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHỈ (止): Dừng lại, đình chỉ, ngăn cấm; bàn chân; từ ghép thông dụng: 禁止 CẤM CHỈ (cấm, nghiêm cấm); 停止 ĐÌNH CHỈ (dừng lại, đình chỉ, ngưng); 阻止 TRỞ CHỈ (ngăn cản, ngăn chặn, cản trở); 不止 BẤT CHỈ (không chỉ, vượt quá; không ngớt, không ngừng); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 迄今爲止 HẤT KIM VI CHỈ (cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 止 [U+6B62 · CHỈ · zhǐ]: Dừng lại, đình chỉ, ngăn cấm; bàn chân.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “止痛片”