Tiếng Anh: cheerful, lively, gay, joyous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “欢快”
Chữ HOAN (欢) ở dạng phồn thể (歡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ QUÁN (雚 - chim hót líu lo) biểu âm và bộ KHIẾM (欠 - mở miệng thở reo). Sang chữ giản thể, phần bên trái tinh giản thành bộ HỰU (又 - bàn tay) ghép với bộ KHIẾM (欠). Hình ảnh một người vừa vẫy tay (又) vừa mở miệng cười tươi reo vui (欠) diễn tả trọn vẹn niềm hân hoan, phấn khởi trong các từ vựng tích cực như 喜欢 (yêu thích) và 欢迎 (hoan nghênh).
Trái HỰU tay vẫy chào nhau Phải KHIẾM miệng nở tươi màu niềm vui HỶ HOAN yêu thích ngập trời HOAN NGHÊNH đón bạn nụ cười nở hoa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 欢快 [HOAN KHOÁI] gồm 欢 (HOAN) + 快 (KHOÁI) → nghĩa tiếng Việt: "vui tươi, rộn rã rộn ràng hoan hỉ". 🦊
Phát âm "欢快" [huānkuài — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vui tươi, rộn rã rộn ràng hoan hỉ
Phồn thể: 歡快
Hán Việt: HOAN KHOÁI
Tiếng Anh: cheerful, lively, gay, joyous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “欢快”
Chữ HOAN (欢) ở dạng phồn thể (歡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ QUÁN (雚 - chim hót líu lo) biểu âm và bộ KHIẾM (欠 - mở miệng thở reo). Sang chữ giản thể, phần bên trái tinh giản thành bộ HỰU (又 - bàn tay) ghép với bộ KHIẾM (欠). Hình ảnh một người vừa vẫy tay (又) vừa mở miệng cười tươi reo vui (欠) diễn tả trọn vẹn niềm hân hoan, phấn khởi trong các từ vựng tích cực như 喜欢 (yêu thích) và 欢迎 (hoan nghênh).
Trái HỰU tay vẫy chào nhau Phải KHIẾM miệng nở tươi màu niềm vui HỶ HOAN yêu thích ngập trời HOAN NGHÊNH đón bạn nụ cười nở hoa.
Tập viết
Dùng trong câu
在庆祝大科学装置成功运行的新春联欢会上,一线科研人员在欢快的民乐交响声中共同分享攻坚克难的胜利喜悦。
Tại đêm hội liên hoan đón mừng xuân mới chúc mừng thiết bị khoa học lớn vận hành thành công, các cán bộ nghiên cứu khoa học tuyến đầu giữa tiếng nhạc giao hưởng dân tộc rộn rã vui tươi rộn ràng đã cùng chia sẻ niềm vui thắng lợi của việc vượt khó chinh phục khó khăn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 欢快
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “欢快” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 欢 (U+6B22) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Vui vẻ, hân hoan, yêu thích, nồng nhiệt. [Giản thể: 欢 ⇄ Phồn thể: 歡 · 又 (Bộ HỰU) (6 nét) · Pinyin: huānkuài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Vui vẻ, hân hoan, yêu thích, nồng nhiệt. Chữ HOAN (欢) ở dạng phồn thể (歡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ QUÁN (雚 - chim hót líu lo) biểu âm và bộ KHIẾM (欠 - mở miệng thở reo). Sang chữ giản thể, phần bên trái tinh giản thành bộ HỰU (又 - bàn tay) ghép với bộ KHIẾM (欠). Hình ảnh một người vừa vẫy tay (又) vừa mở miệng cười tươi reo vui (欠) diễn tả trọn vẹn niềm hân hoan, phấn khởi trong các từ vựng tích cực như 喜欢 (yêu thích) và 欢迎 (hoan nghênh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 喜歡 HỶ HOAN (thích); 歡迎 HOAN NGHÊNH (chào mừng); 歡樂 HOAN LẠC (vui tươi, hân hoan, niềm vui ngập tràn); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOAN: vui vẻ, hân hoan, yêu thích, nồng nhiệt; thường gặp trong ngữ cảnh: 喜歡 HỶ HOAN (thích); 歡迎 HOAN NGHÊNH (chào mừng); 歡樂 HOAN LẠC (vui tươi, hân hoan, niềm vui ngập tràn); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 歡 (HOAN): Vui vẻ, hân hoan, yêu thích, nồng nhiệt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (喜歡 HỶ HOAN (thích); 歡迎 HOAN NGHÊNH (chào mừng); 歡樂 HOAN LẠC (vui tươi, hân hoan, niềm vui ngập tràn); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoan (歡): Vui vẻ, hân hoan, yêu thích, nồng nhiệt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 歡 (âm đọc HOAN): Vui vẻ, hân hoan, yêu thích, nồng nhiệt. Từ vựng thường đàm: 喜歡 HỶ HOAN (thích); 歡迎 HOAN NGHÊNH (chào mừng); 歡樂 HOAN LẠC (vui tươi, hân hoan, niềm vui ngập tràn); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 歡 (âm chuẩn HOAN): Vui vẻ, hân hoan, yêu thích, nồng nhiệt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOAN (歡): Vui vẻ, hân hoan, yêu thích, nồng nhiệt; từ ghép thông dụng: 喜歡 HỶ HOAN (thích); 歡迎 HOAN NGHÊNH (chào mừng); 歡樂 HOAN LẠC (vui tươi, hân hoan, niềm vui ngập tràn); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 歡 [U+6B22 · HOAN · huānkuài]: Vui vẻ, hân hoan, yêu thích, nồng nhiệt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “欢快”