Tiếng Anh: chestnut tree, chestnuts; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栗”
Chữ LẬT (栗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 栗 [LẬT, LẶT, LỨT, RẤT, RẬT, RỨT, SẮT, SẬT, SỰT, TRẬT] → "cây hạt dẻ, hạt dẻ". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "栗" [lì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cây hạt dẻ, hạt dẻ; họ
Phồn thể: 栗
Hán Việt: LẬT, LẶT, LỨT, RẤT, RẬT, RỨT, SẮT, SẬT, SỰT, TRẬT
Tiếng Anh: chestnut tree, chestnuts; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栗”
Chữ LẬT (栗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “栗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 栗 (U+6817) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lật bật, lật đật; lật lọng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cây hạt dẻ, hạt dẻ; họ. Chữ LẬT (栗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 栗 (LẬT): cây hạt dẻ, hạt dẻ; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lật (栗): cây hạt dẻ, hạt dẻ; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 栗 (âm đọc LẬT): cây hạt dẻ, hạt dẻ; họ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 栗 (âm chuẩn LẬT): cây hạt dẻ, hạt dẻ; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
rứt ruột
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “栗”