Tiếng Anh: to check, to examine, to look over, to inspect
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “查看”
Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 查看 (TRA KHÁN) = 查 (TRA: điều tra, xem xét, tìm hiểu) + 看 (KHÁN: nhìn, xem, đọc) → xem xét, kiểm tra đối chiếu, quan sát. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

xem xét, kiểm tra đối chiếu, quan sát
Phồn thể: 查看
Hán Việt: TRA KHÁN
Tiếng Anh: to check, to examine, to look over, to inspect
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “查看”
Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Tập viết
Dùng trong câu
总工程师一大早便深入大科学装置施工现场,逐一仔细查看每一处超高真空密封管道的焊接质量。
Vị tổng công trình sư từ sáng sớm tinh mơ đã đi sâu vào hiện trường thi công thiết bị khoa học lớn, cẩn thận quan sát xem xét kiểm tra lần lượt từng chất lượng mối hàn của đường ống niêm phong chân không siêu cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 查看
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “查看” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 查 (U+67E5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điều tra, xem xét, tìm hiểu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 查 · 木 (Bộ MỘC) (9 nét) · Pinyin: chákàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
điều tra, xem xét, tìm hiểu. Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRA: điều tra, xem xét, tìm hiểu; thường gặp trong ngữ cảnh: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 查 (TRA): điều tra, xem xét, tìm hiểu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tra (查): điều tra, xem xét, tìm hiểu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 查 (âm đọc TRA): điều tra, xem xét, tìm hiểu. Từ vựng thường đàm: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 查 (âm chuẩn TRA): điều tra, xem xét, tìm hiểu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRA (查): điều tra, xem xét, tìm hiểu; từ ghép thông dụng: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 查 [U+67E5 · TRA · chákàn]: điều tra, xem xét, tìm hiểu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “查看”