Tiếng Anh: to find out, to discover, to detect
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “查出”
Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 查出 (TRA XUẤT) = 查 (TRA: điều tra, xem xét, tìm hiểu) + 出 (XUẤT: ra, xuất hiện) → tìm ra, tra ra, phát hiện ra (nguyên nhân/bệnh/lỗi). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

tìm ra, tra ra, phát hiện ra (nguyên nhân/bệnh/lỗi)
Phồn thể: 查出
Hán Việt: TRA XUẤT
Tiếng Anh: to find out, to discover, to detect
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “查出”
Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Tập viết
Dùng trong câu
高分辨医学影像与人工智能辅助诊断系统能够在几秒内精准查出早期微小恶性肿瘤病灶。
Hệ thống chẩn đoán hỗ trợ trí tuệ nhân tạo và hình ảnh y học độ phân giải cao có thể tra ra tìm ra phát hiện ra chuẩn xác ổ bệnh khối u ác tính siêu nhỏ ở giai đoạn sớm chỉ trong vòng vài giây.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 查出
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “查出” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 查 (U+67E5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điều tra, xem xét, tìm hiểu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 查 · 木 (Bộ MỘC) (9 nét) · Pinyin: cháchū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
điều tra, xem xét, tìm hiểu. Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRA: điều tra, xem xét, tìm hiểu; thường gặp trong ngữ cảnh: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 查 (TRA): điều tra, xem xét, tìm hiểu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tra (查): điều tra, xem xét, tìm hiểu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 查 (âm đọc TRA): điều tra, xem xét, tìm hiểu. Từ vựng thường đàm: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 查 (âm chuẩn TRA): điều tra, xem xét, tìm hiểu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRA (查): điều tra, xem xét, tìm hiểu; từ ghép thông dụng: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 查 [U+67E5 · TRA · cháchū]: điều tra, xem xét, tìm hiểu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “查出”