Tiếng Anh: orchard, fruit garden
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “果园”
Chữ QUẢ (果) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một cái cây (木 - MỘC) ở bên dưới và những trái cây tròn trịa, căng mọng ở phía trên ngọn cây (sau được viết vuông vắn thành hình giống chữ ĐIỀN 田). Trái ngọt trên cành chính là thành tựu kết tinh sau bao ngày cây cối hút nhựa sống từ đất mẹ, vì thế chữ mở rộng sang nghĩa "kết quả, thành quả" và tính cách "quả quyết", kiên định.
Dưới MỘC gốc rễ vươn cao, Trên ĐIỀN trái chín ngọt ngào trên cây. Chữ QUẢ kết trái đong đầy, Có công vun xới có ngày hái hoa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “果园”
💡 果园 (QUẢ VIÊN) = 果 (QUẢ: trái cây, hoa quả, kết quả) + 园 (VIÊN: vườn, công viên, vườn cây ăn trái) → vườn cây ăn quả, vườn cây ăn trái. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

vườn cây ăn quả, vườn cây ăn trái
Phồn thể: 果園
Hán Việt: QUẢ VIÊN
Tiếng Anh: orchard, fruit garden
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “果园”
Chữ QUẢ (果) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một cái cây (木 - MỘC) ở bên dưới và những trái cây tròn trịa, căng mọng ở phía trên ngọn cây (sau được viết vuông vắn thành hình giống chữ ĐIỀN 田). Trái ngọt trên cành chính là thành tựu kết tinh sau bao ngày cây cối hút nhựa sống từ đất mẹ, vì thế chữ mở rộng sang nghĩa "kết quả, thành quả" và tính cách "quả quyết", kiên định.
Dưới MỘC gốc rễ vươn cao, Trên ĐIỀN trái chín ngọt ngào trên cây. Chữ QUẢ kết trái đong đầy, Có công vun xới có ngày hái hoa.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “果园”
Dùng trong câu
国家智能农业示范果园全面普及了无人机高光谱病虫害遥感监测与水肥一体化自动精准滴灌系统。
Vườn cây ăn quả vườn cây ăn trái trình diễn nông nghiệp thông minh quốc gia đã phổ cập toàn diện hệ thống tưới nhỏ giọt chuẩn xác tự động tích hợp nước phân và quan trắc viễn thám sâu bệnh hại siêu quang phổ bằng máy bay không người lái.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 果园
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Tặng quả ngọt để kết tình thâm giao vĩnh cửu.
Âm Hán Việt: ĐẦU NGÃ DĨ MỘC QUA, BÁO CHI DĨ QUỲNH CƯ. PHỈ BÁO DÃ, VĨNH DĨ VI HẢO DÃ!
“Người tặng ta trái mộc qua, ta đáp lại bằng viên ngọc quý. Chẳng phải chỉ để đáp đền, mà mong kết tình giao hảo bền lâu mãi mãi!”
Từ “果园” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 果 (U+679C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Trái cây, hoa quả, kết quả, quả quyết. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 果 · 日 (Bộ NHẬT) (8 nét) · Pinyin: guǒyuán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Trái cây, hoa quả, kết quả, quả quyết. Chữ QUẢ (果) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một cái cây (木 - MỘC) ở bên dưới và những trái cây tròn trịa, căng mọng ở phía trên ngọn cây (sau được viết vuông vắn thành hình giống chữ ĐIỀN 田). Trái ngọt trên cành chính là thành tựu kết tinh sau bao ngày cây cối hút nhựa sống từ đất mẹ, vì thế chữ mở rộng sang nghĩa "kết quả, thành quả" và tính cách "quả quyết", kiên định. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 蘋果 BÌNH QUẢ (quả táo); 水果 THUỶ QUẢ (trái cây, hoa quả); 果汁 QUẢ TRẤP (nước trái cây); 如果 NHƯ QUẢ (nếu); 果然 QUẢ NHIÊN (quả nhiên, đúng thật như dự liệu); 結果 KẾT QUẢ (kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUẢ: trái cây, hoa quả, kết quả, quả quyết; thường gặp trong ngữ cảnh: 蘋果 BÌNH QUẢ (quả táo); 水果 THUỶ QUẢ (trái cây, hoa quả); 果汁 QUẢ TRẤP (nước trái cây); 如果 NHƯ QUẢ (nếu); 果然 QUẢ NHIÊN (quả nhiên, đúng thật như dự liệu); 結果 KẾT QUẢ (kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 果 (QUẢ): Trái cây, hoa quả, kết quả, quả quyết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (蘋果 BÌNH QUẢ (quả táo); 水果 THUỶ QUẢ (trái cây, hoa quả); 果汁 QUẢ TRẤP (nước trái cây); 如果 NHƯ QUẢ (nếu); 果然 QUẢ NHIÊN (quả nhiên, đúng thật như dự liệu); 結果 KẾT QUẢ (kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quả (果): Trái cây, hoa quả, kết quả, quả quyết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 果 (âm đọc QUẢ): Trái cây, hoa quả, kết quả, quả quyết. Từ vựng thường đàm: 蘋果 BÌNH QUẢ (quả táo); 水果 THUỶ QUẢ (trái cây, hoa quả); 果汁 QUẢ TRẤP (nước trái cây); 如果 NHƯ QUẢ (nếu); 果然 QUẢ NHIÊN (quả nhiên, đúng thật như dự liệu); 結果 KẾT QUẢ (kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 果 (âm chuẩn QUẢ): Trái cây, hoa quả, kết quả, quả quyết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUẢ (果): Trái cây, hoa quả, kết quả, quả quyết; từ ghép thông dụng: 蘋果 BÌNH QUẢ (quả táo); 水果 THUỶ QUẢ (trái cây, hoa quả); 果汁 QUẢ TRẤP (nước trái cây); 如果 NHƯ QUẢ (nếu); 果然 QUẢ NHIÊN (quả nhiên, đúng thật như dự liệu); 結果 KẾT QUẢ (kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 果 [U+679C · QUẢ · guǒyuán]: Trái cây, hoa quả, kết quả, quả quyết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “果园”