Tiếng Anh: village, hamlet
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “村庄”
Chữ THÔN (村): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 农村 (NÔNG THÔN: nông thôn, làng quê).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 村庄 [THÔN TRANG] gồm 村 (THÔN) + 庄 (TRANG) → nghĩa tiếng Việt: "ngôi làng, thôn xóm, làng quê". 🦊
Phát âm "村庄" [cūnzhuāng — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

ngôi làng, thôn xóm, làng quê
Phồn thể: 村莊
Hán Việt: THÔN TRANG
Tiếng Anh: village, hamlet
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “村庄”
Chữ THÔN (村): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 农村 (NÔNG THÔN: nông thôn, làng quê).
Tập viết
Dùng trong câu
国家全面推进美丽宜居乡村建设,昔日贫困落后的偏远山野村庄如今蝶变成了产业兴旺的现代生态宜居乐园。
Nhà nước đẩy mạnh toàn diện xây dựng làng quê nông thôn tươi đẹp đáng sống, những thôn xóm ngôi làng vùng núi xa xôi nghèo nàn lạc hậu thuở nào ngày nay đã lột xác hóa thành thiên đường đáng sống sinh thái hiện đại ngành nghề thịnh vượng.

Câu 1/1
Từ “村庄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 村 (U+6751) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thôn, thôn; thô tục, thô tục. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 村 · 木 (Bộ MỘC) (7 nét) · Pinyin: cūnzhuāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thôn, thôn; thô tục, thô tục. Chữ THÔN (村): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 农村 (NÔNG THÔN: nông thôn, làng quê). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 農村 NÔNG THÔN (nông thôn, làng quê).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÔN: thôn, thôn; thô tục, thô tục; thường gặp trong ngữ cảnh: 農村 NÔNG THÔN (nông thôn, làng quê).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 村 (THÔN): thôn, thôn; thô tục, thô tục. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (農村 NÔNG THÔN (nông thôn, làng quê)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thôn (村): thôn, thôn; thô tục, thô tục.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 村 (âm đọc THÔN): thôn, thôn; thô tục, thô tục. Từ vựng thường đàm: 農村 NÔNG THÔN (nông thôn, làng quê).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 村 (âm chuẩn THÔN): thôn, thôn; thô tục, thô tục.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÔN (村): thôn, thôn; thô tục, thô tục; từ ghép thông dụng: 農村 NÔNG THÔN (nông thôn, làng quê).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 村 [U+6751 · THÔN · cūnzhuāng]: thôn, thôn; thô tục, thô tục.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “村庄”