Tiếng Anh: bent, crooked, winding (qū); song, tune, melody (qǔ)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “曲” (KHÚC) đọc thanh 1 “qū” khi chỉ hình dáng “cong, uốn lượn, quanh co (曲折, 弯曲)”; đọc thanh 3 “qǔ” khi chỉ “giai điệu âm nhạc, bài hát, kinh kịch (歌曲 gēqǔ, 戏曲 xìqǔ)”.
Nghĩa: cong, uốn cong (弯曲); quanh co, trắc trở (曲折)
Đọc thanh 1 “qū” trong 弯曲 (wānqū - uốn cong), 曲折 (qūzhé - quanh co/trắc trở), 曲线 (qūxiàn - đường cong), 委屈 (wěiqu - ấm ức/tủi thân).
通往山顶的小路虽然曲折,但沿途风景极美。
Con đường nhỏ dẫn lên đỉnh núi tuy quanh co nhưng phong cảnh dọc đường tuyệt đẹp.
Nghĩa: bài hát, ca khúc, bản nhạc, hí khúc
Đọc thanh 3 “qǔ” trong mọi từ liên quan đến âm nhạc, ca hát: 歌曲 (gēqǔ - bài hát/ca khúc), 乐曲 (yuèqǔ - bản nhạc), 戏曲 (xìqǔ - ca kịch truyền thống), 作曲 (zuòqǔ - sáng tác nhạc).
这首经典中文歌曲在海内外广为流传。
Ca khúc tiếng Trung kinh điển này được lưu truyền rộng rãi ở cả trong và ngoài nước.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “曲”
Chữ KHÚC (曲): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 曲折 (KHÚC CHIẾT: khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở), 曲子 (KHÚC TỬ: bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát), 歪曲 (OAI KHÚC: bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 曲 (âm Hán Việt: KHÚC) → "cong, quanh co, khúc khuỷu, sai trái (qū)". 🦊
Phát âm "曲": 曲 qū (thanh 1 (55)) → / (thanh nhẹ) → qǔ (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cong, quanh co, khúc khuỷu, sai trái (qū); bài hát, giai điệu, ca khúc (qǔ)
Phồn thể: 曲 / 麴
Hán Việt: KHÚC
Tiếng Anh: bent, crooked, winding (qū); song, tune, melody (qǔ)
Chữ “曲” (KHÚC) đọc thanh 1 “qū” khi chỉ hình dáng “cong, uốn lượn, quanh co (曲折, 弯曲)”; đọc thanh 3 “qǔ” khi chỉ “giai điệu âm nhạc, bài hát, kinh kịch (歌曲 gēqǔ, 戏曲 xìqǔ)”.
Nghĩa: cong, uốn cong (弯曲); quanh co, trắc trở (曲折)
Đọc thanh 1 “qū” trong 弯曲 (wānqū - uốn cong), 曲折 (qūzhé - quanh co/trắc trở), 曲线 (qūxiàn - đường cong), 委屈 (wěiqu - ấm ức/tủi thân).
通往山顶的小路虽然曲折,但沿途风景极美。
Con đường nhỏ dẫn lên đỉnh núi tuy quanh co nhưng phong cảnh dọc đường tuyệt đẹp.
Nghĩa: bài hát, ca khúc, bản nhạc, hí khúc
Đọc thanh 3 “qǔ” trong mọi từ liên quan đến âm nhạc, ca hát: 歌曲 (gēqǔ - bài hát/ca khúc), 乐曲 (yuèqǔ - bản nhạc), 戏曲 (xìqǔ - ca kịch truyền thống), 作曲 (zuòqǔ - sáng tác nhạc).
这首经典中文歌曲在海内外广为流传。
Ca khúc tiếng Trung kinh điển này được lưu truyền rộng rãi ở cả trong và ngoài nước.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “曲”
Chữ KHÚC (曲): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 曲折 (KHÚC CHIẾT: khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở), 曲子 (KHÚC TỬ: bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát), 歪曲 (OAI KHÚC: bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử).
Tập viết
Dùng trong câu
通往山顶的小路虽然曲折,但沿途风景极美。
Con đường nhỏ dẫn lên đỉnh núi tuy quanh co nhưng phong cảnh dọc đường tuyệt đẹp.

Câu 1/2
Từ “曲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 曲 (U+66F2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cong, vẹo; sai, sai. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 曲 · 曰 (VIẾT) (6 nét) · Pinyin: qū / qǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cong, vẹo; sai, sai. Chữ KHÚC (曲): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 曲折 (KHÚC CHIẾT: khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở), 曲子 (KHÚC TỬ: bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát), 歪曲 (OAI KHÚC: bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 曲折 KHÚC CHIẾT (khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở); 曲子 KHÚC TỬ (bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát); 歪曲 OAI KHÚC (bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÚC: cong, vẹo; sai, sai; thường gặp trong ngữ cảnh: 曲折 KHÚC CHIẾT (khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở); 曲子 KHÚC TỬ (bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát); 歪曲 OAI KHÚC (bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 曲 (KHÚC): cong, vẹo; sai, sai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (曲折 KHÚC CHIẾT (khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở); 曲子 KHÚC TỬ (bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát); 歪曲 OAI KHÚC (bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khúc (曲): cong, vẹo; sai, sai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 曲 (âm đọc KHÚC): cong, vẹo; sai, sai. Từ vựng thường đàm: 曲折 KHÚC CHIẾT (khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở); 曲子 KHÚC TỬ (bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát); 歪曲 OAI KHÚC (bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 曲 (âm chuẩn KHÚC): cong, vẹo; sai, sai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÚC (曲): cong, vẹo; sai, sai; từ ghép thông dụng: 曲折 KHÚC CHIẾT (khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở); 曲子 KHÚC TỬ (bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát); 歪曲 OAI KHÚC (bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 曲 [U+66F2 · KHÚC · qū / qǔ]: cong, vẹo; sai, sai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “曲”