Tiếng Anh: for the time being, for the moment, tentatively
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “暂且”
Chữ TẠM (暂, phồn thể: 暫): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 斤 (CÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 暂时 (TẠM THỜI: tạm thời, chốc lát), 暂且 (TẠM THẢ: tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Bé Cáo mách nhỏ: "暂且" đọc là zàn (thanh 4) + qiě (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tạm thời, tạm gác lại trước mắt
Phồn thể: 暫且
Hán Việt: TẠM THẢ
Tiếng Anh: for the time being, for the moment, tentatively
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “暂且”
Chữ TẠM (暂, phồn thể: 暫): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 斤 (CÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 暂时 (TẠM THỜI: tạm thời, chốc lát), 暂且 (TẠM THẢ: tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Tập viết
Dùng trong câu
面对深海极端工况下突发的数据异常波动,专家组决定暂且停止下潜作业,彻查传感器系统后再行评估。
Đứng trước sự biến động dữ liệu bất thường đột xuất xảy ra dưới điều kiện làm việc cực đoan biển sâu, tổ chuyên gia đã quyết định tạm thời dừng tác nghiệp lặn sâu, sau khi kiểm tra kỹ lưỡng hệ thống cảm biến rồi mới tiến hành đánh giá lại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 暂且
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “暂且” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 暂 (U+6682) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tạm thời. [Giản thể: 暂 ⇄ Phồn thể: 暫 · 车 (Bộ XA) (12 nét) · Pinyin: zàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tạm thời. Chữ TẠM (暂, phồn thể: 暫): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 斤 (CÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 暂时 (TẠM THỜI: tạm thời, chốc lát), 暂且 (TẠM THẢ: tạm thời, tạm gác lại trước mắt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 暫時 TẠM THỜI (tạm thời, chốc lát); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẠM: tạm thời; thường gặp trong ngữ cảnh: 暫時 TẠM THỜI (tạm thời, chốc lát); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 暫 (TẠM): tạm thời. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (暫時 TẠM THỜI (tạm thời, chốc lát); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tạm (暫): tạm thời.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 暫 (âm đọc TẠM): tạm thời. Từ vựng thường đàm: 暫時 TẠM THỜI (tạm thời, chốc lát); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 暫 (âm chuẩn TẠM): tạm thời.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẠM (暫): tạm thời; từ ghép thông dụng: 暫時 TẠM THỜI (tạm thời, chốc lát); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 暫 [U+6682 · TẠM · zàn]: tạm thời.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “暂且”