Tiếng Anh: change; easy; arouse, excite, incite; quickly; irritate, vex, offend, incite
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “易激惹”
Chữ DỊCH (易): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 容易 (DUNG DỊCH: dễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)), 贸易 (MẬU DỊCH: thương mại, mậu dịch, buôn bán quốc tế), 交易 (GIAO DỊCH: giao dịch, mua bán trao đổi), 轻而易举 (KHINH NHI DỊCH CỬ: dễ như trở bàn tay, không tốn chút công sức nào).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 易激惹 [DỊCH KÍCH NHẠ] gồm 易 (DỊCH) + 激 (KÍCH) + 惹 (NHẠ) → nghĩa tiếng Việt: "易 (DỊCH): thay đổi". 🦊
Phát âm "易激惹": 易 yì (thanh 4 (51)) → 激 jī (thanh 1 (55)) → 惹 rě (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

易 (DỊCH): thay đổi; 激 (KÍCH): khơi dậy, kích động, kích động; 惹 (NHẠ): chọc tức, chọc tức, xúc phạm, kích động
Phồn thể: 易激惹
Hán Việt: DỊCH KÍCH NHẠ
Tiếng Anh: change; easy; arouse, excite, incite; quickly; irritate, vex, offend, incite
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “易激惹”
Chữ DỊCH (易): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 容易 (DUNG DỊCH: dễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)), 贸易 (MẬU DỊCH: thương mại, mậu dịch, buôn bán quốc tế), 交易 (GIAO DỊCH: giao dịch, mua bán trao đổi), 轻而易举 (KHINH NHI DỊCH CỬ: dễ như trở bàn tay, không tốn chút công sức nào).
Tập viết
Dùng trong câu
易激惹(相关词:容易)
Cụm từ “易激惹” (DỊCH KÍCH NHẠ) — 易 (DỊCH): thay đổi; 激 (KÍCH): khơi dậy, kích động, kích động; 惹 (NHẠ): chọc tức, chọc tức, xúc phạm, kích động; từ liên hệ: 容易 (DUNG DỊCH: dễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 易激惹
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Từ “易激惹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 易 (U+6613) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thay đổi; dễ dàng. Chữ DỊCH (易): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 容易 (DUNG DỊCH: dễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)), 贸易 (MẬU DỊCH: thương mại, mậu dịch, buôn bán quốc tế), 交易 (GIAO DỊCH: giao dịch, mua bán trao đổi), 轻而易举 (KHINH NHI DỊCH CỬ: dễ như trở bàn tay, không tốn chút công sức nào). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 容易 DUNG DỊCH (dễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)); 貿易 MẬU DỊCH (thương mại, mậu dịch, buôn bán quốc tế); 交易 GIAO DỊCH (giao dịch, mua bán trao đổi); 輕而易舉 KHINH NHI DỊCH CỬ (dễ như trở bàn tay, không tốn chút công sức nào).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 易 (DỊCH): thay đổi; dễ dàng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (容易 DUNG DỊCH (dễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)); 貿易 MẬU DỊCH (thương mại, mậu dịch, buôn bán quốc tế); 交易 GIAO DỊCH (giao dịch, mua bán trao đổi); 輕而易舉 KHINH NHI DỊCH CỬ (dễ như trở bàn tay, không tốn chút công sức nào)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dịch (易): thay đổi; dễ dàng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 易 (âm đọc DỊCH): thay đổi; dễ dàng. Từ vựng thường đàm: 容易 DUNG DỊCH (dễ dàng, thuận lợi; dễ (dễ mắc lỗi)); 貿易 MẬU DỊCH (thương mại, mậu dịch, buôn bán quốc tế); 交易 GIAO DỊCH (giao dịch, mua bán trao đổi); 輕而易舉 KHINH NHI DỊCH CỬ (dễ như trở bàn tay, không tốn chút công sức nào).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 易 (âm chuẩn DỊCH): thay đổi; dễ dàng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
dẽ tính
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “易激惹”