Tiếng Anh: to scold, upbraid, accuse, reproach; to retreat, to decline, to return, to withdraw
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斥退”
Chữ XÍCH (斥): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 5 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 排斥 (BÀI XÍCH: bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 斥退 [XÍCH THOÁI] gồm 斥 (XÍCH) + 退 (THOÁI) → nghĩa tiếng Việt: "斥 (XÍCH): mắng mỏ, quở trách, buộc tội, khiển trách". 🦊
Phát âm "斥退": 斥 chì (thanh 4 (51)) → 退 tùi (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

斥 (XÍCH): mắng mỏ, quở trách, buộc tội, khiển trách; 退 (THOÁI): lùi, rút lui
Phồn thể: 斥退
Hán Việt: XÍCH THOÁI
Tiếng Anh: to scold, upbraid, accuse, reproach; to retreat, to decline, to return, to withdraw
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斥退”
Chữ XÍCH (斥): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 5 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 排斥 (BÀI XÍCH: bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)).
Tập viết
Dùng trong câu
斥退(相关词:排斥)
Cụm từ “斥退” (XÍCH THOÁI) — 斥 (XÍCH): mắng mỏ, quở trách, buộc tội, khiển trách; 退 (THOÁI): lùi, rút lui; từ liên hệ: 排斥 (BÀI XÍCH: bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)).

Câu 1/1
Từ “斥退” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 斥 (U+65A5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xịch cửa; kêu xình xịch
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mắng mỏ, quở trách, buộc tội, khiển trách. Chữ XÍCH (斥): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 5 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 排斥 (BÀI XÍCH: bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 排斥 BÀI XÍCH (bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 斥 (XÍCH): mắng mỏ, quở trách, buộc tội, khiển trách. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (排斥 BÀI XÍCH (bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xích (斥): mắng mỏ, quở trách, buộc tội, khiển trách.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 斥 (âm đọc XÍCH): mắng mỏ, quở trách, buộc tội, khiển trách. Từ vựng thường đàm: 排斥 BÀI XÍCH (bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 斥 (âm chuẩn XÍCH): mắng mỏ, quở trách, buộc tội, khiển trách.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 斥 [U+65A5 · XÍCH · chì]: mắng mỏ, quở trách, buộc tội, khiển trách.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “斥退”