Tiếng Anh: to struggle, to fight, struggle
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斗争”
Chữ ĐẤU (斗, phồn thể: 鬥): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 奋斗 (PHẤN ĐẤU: phấn đấu, nỗ lực đấu tranh), 搏斗 (BÁC ĐẤU: chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử), 斗争 (ĐẤU TRANH: đấu tranh, đọ sức kiên cường), 泰斗 (THÁI ĐẨU: thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Bé Cáo mách nhỏ: "斗争" đọc là dòu (thanh 4) + zhēng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đấu tranh, đọ sức kiên cường
Phồn thể: 鬥爭
Hán Việt: ĐẤU TRANH
Tiếng Anh: to struggle, to fight, struggle
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “斗争”
Chữ ĐẤU (斗, phồn thể: 鬥): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 奋斗 (PHẤN ĐẤU: phấn đấu, nỗ lực đấu tranh), 搏斗 (BÁC ĐẤU: chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử), 斗争 (ĐẤU TRANH: đấu tranh, đọ sức kiên cường), 泰斗 (THÁI ĐẨU: thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân).
Tập viết
Dùng trong câu
敢于斗争、敢于胜利,是党和人民不可战胜的强大精神力量,激励着我们在各种风浪考验中勇毅前行。
Dám đấu tranh, dám thắng lợi là nguồn sức mạnh tinh thần bất khả chiến bại của Đảng và nhân dân, khích lệ chúng ta dũng cảm kiên nghị tiến bước trong mọi thử thách phong ba bão táp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 斗争
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “斗争” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 斗 (U+6597) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đấu gạo, đấu thóc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tẩu (nõ điếu), ống tẩu. Chữ ĐẤU (斗, phồn thể: 鬥): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 奋斗 (PHẤN ĐẤU: phấn đấu, nỗ lực đấu tranh), 搏斗 (BÁC ĐẤU: chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử), 斗争 (ĐẤU TRANH: đấu tranh, đọ sức kiên cường), 泰斗 (THÁI ĐẨU: thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 奮鬥 PHẤN ĐẤU (phấn đấu, nỗ lực đấu tranh); 搏鬥 BÁC ĐẤU (chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 泰斗 THÁI ĐẨU (thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân); 戰鬥 CHIẾN ĐẤU (chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鬥 (ĐẤU): tẩu (nõ điếu), ống tẩu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (奮鬥 PHẤN ĐẤU (phấn đấu, nỗ lực đấu tranh); 搏鬥 BÁC ĐẤU (chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 泰斗 THÁI ĐẨU (thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân); 戰鬥 CHIẾN ĐẤU (chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đấu (鬥): tẩu (nõ điếu), ống tẩu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鬥 (âm đọc ĐẤU): tẩu (nõ điếu), ống tẩu. Từ vựng thường đàm: 奮鬥 PHẤN ĐẤU (phấn đấu, nỗ lực đấu tranh); 搏鬥 BÁC ĐẤU (chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 泰斗 THÁI ĐẨU (thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân); 戰鬥 CHIẾN ĐẤU (chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鬥 (âm chuẩn ĐẤU): tẩu (nõ điếu), ống tẩu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
ghế đẩu, sao bắc đẩu
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鬥 [U+6597 · ĐẤU · dòu]: tẩu (nõ điếu), ống tẩu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “斗争”