Tiếng Anh: to urge, to supervise, to prompt
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “督促”
Chữ ĐỐC (督): thuộc bộ MỤC (目), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện), 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 督促 (ĐỐC XÚC) = 督 (ĐỐC: giám sát, chỉ đạo) + 促 (XÚC: giục, ép, vội) → đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "督促" đọc là dū (thanh 1) + cù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện
Phồn thể: 督促
Hán Việt: ĐỐC XÚC
Tiếng Anh: to urge, to supervise, to prompt
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “督促”
Chữ ĐỐC (督): thuộc bộ MỤC (目), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện), 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).
Tập viết
Dùng trong câu
中央生态环境保护督察组严格开展下沉督察,坚决督促地方依法彻底整改突出生态环境问题。
Đoàn Thanh tra Bảo vệ Môi trường Sinh thái Trung ương triển khai nghiêm túc công tác thanh tra sâu sát cơ sở, kiên quyết đôn đốc thúc giục các địa phương chấn chỉnh triệt để các vấn đề môi trường sinh thái nổi cộm theo đúng pháp luật.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 督促
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “督促” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 督 (U+7763) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giám sát, giám sát, chỉ đạo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 督 · 小 (Bộ TIỂU) (13 nét) · Pinyin: dū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giám sát, giám sát, chỉ đạo. Chữ ĐỐC (督): thuộc bộ MỤC (目), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện), 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 督促 ĐỐC XÚC (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện); 監督 GIÁM ĐỐC (giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỐC: giám sát, giám sát, chỉ đạo; thường gặp trong ngữ cảnh: 督促 ĐỐC XÚC (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện); 監督 GIÁM ĐỐC (giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 督 (ĐỐC): giám sát, giám sát, chỉ đạo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (督促 ĐỐC XÚC (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện); 監督 GIÁM ĐỐC (giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đốc (督): giám sát, giám sát, chỉ đạo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 督 (âm đọc ĐỐC): giám sát, giám sát, chỉ đạo. Từ vựng thường đàm: 督促 ĐỐC XÚC (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện); 監督 GIÁM ĐỐC (giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 督 (âm chuẩn ĐỐC): giám sát, giám sát, chỉ đạo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỐC (督): giám sát, giám sát, chỉ đạo; từ ghép thông dụng: 督促 ĐỐC XÚC (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện); 監督 GIÁM ĐỐC (giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 督 [U+7763 · ĐỐC · dū]: giám sát, giám sát, chỉ đạo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “督促”