Tiếng Anh: without authorization, arbitrarily, taking it upon oneself to
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “擅自”
Chữ THIỆN (擅): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 亠 (ĐẦU) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 擅长 (THIỆN TRƯỜNG: sở trường, giỏi về, thành thạo xuất sắc về), 擅自 (THIỆN TỰ: tự tiện, tự ý làm bừa khi chưa được phép).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 擅自 (THIỆN TỰ) = 擅 (THIỆN: độc quyền, khẳng định, tùy tiện) + 自 (TỰ: bản thân, tự mình, tự nhiên) → tự tiện, tự ý làm bừa khi chưa được phép. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "擅自" đọc là shàn (thanh 4) + zì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tự tiện, tự ý làm bừa khi chưa được phép
Phồn thể: 擅自
Hán Việt: THIỆN TỰ
Tiếng Anh: without authorization, arbitrarily, taking it upon oneself to
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “擅自”
Chữ THIỆN (擅): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 亠 (ĐẦU) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 擅长 (THIỆN TRƯỜNG: sở trường, giỏi về, thành thạo xuất sắc về), 擅自 (THIỆN TỰ: tự tiện, tự ý làm bừa khi chưa được phép).
Tập viết
Dùng trong câu
国家自然保护区管理条例明确严禁任何单位或个人擅自进入国家核心保护区从事商业采伐与采矿等违规破坏活动。
Điều lệ Quản lý Khu Bảo tồn Thiên nhiên Quốc gia nghiêm cấm rõ ràng bất kỳ cơ quan, đơn vị hay cá nhân nào tự ý tự tiện đi vào khu vực bảo vệ cốt lõi của quốc gia để tham gia các hoạt động phá hoại vi phạm quy định như khai thác khoáng sản và chặt phá rừng thương mại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 擅自
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Từ “擅自” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 擅 (U+64C5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
độc quyền; khẳng định; tùy tiện; dám. Chữ THIỆN (擅): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 亠 (ĐẦU) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 擅长 (THIỆN TRƯỜNG: sở trường, giỏi về, thành thạo xuất sắc về), 擅自 (THIỆN TỰ: tự tiện, tự ý làm bừa khi chưa được phép). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 擅長 THIỆN TRƯỜNG (sở trường, giỏi về, thành thạo xuất sắc về); 擅自 THIỆN TỰ (tự tiện, tự ý làm bừa khi chưa được phép).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIỆN: độc quyền; khẳng định; tùy tiện; dám; thường gặp trong ngữ cảnh: 擅長 THIỆN TRƯỜNG (sở trường, giỏi về, thành thạo xuất sắc về); 擅自 THIỆN TỰ (tự tiện, tự ý làm bừa khi chưa được phép).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 擅 (THIỆN): độc quyền; khẳng định; tùy tiện; dám. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (擅長 THIỆN TRƯỜNG (sở trường, giỏi về, thành thạo xuất sắc về); 擅自 THIỆN TỰ (tự tiện, tự ý làm bừa khi chưa được phép)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiện (擅): độc quyền; khẳng định; tùy tiện; dám.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 擅 (âm đọc THIỆN): độc quyền; khẳng định; tùy tiện; dám. Từ vựng thường đàm: 擅長 THIỆN TRƯỜNG (sở trường, giỏi về, thành thạo xuất sắc về); 擅自 THIỆN TỰ (tự tiện, tự ý làm bừa khi chưa được phép).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 擅 (âm chuẩn THIỆN): độc quyền; khẳng định; tùy tiện; dám.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 擅 [U+64C5 · THIỆN · shàn]: độc quyền; khẳng định; tùy tiện; dám.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “擅自”