Tiếng Anh: partner, teammate, to team up
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “搭档”
Chữ ĐÁP (搭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 搭配 (ĐÁP PHỐI: phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 搭档 (ĐÁP ĐÁNG) = 搭 (ĐÁP: dựng, bắc (cầu, lều)) + 档 (ĐÁNG: kệ, khung, chéo) → bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "搭档" đọc là dā (thanh 1) + dàng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành
Phồn thể: 搭檔
Hán Việt: ĐÁP ĐÁNG
Tiếng Anh: partner, teammate, to team up
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “搭档”
Chữ ĐÁP (搭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 搭配 (ĐÁP PHỐI: phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)).
Tập viết
Dùng trong câu
航天员乘组两位优秀的飞行搭档在多次太空出舱出舱活动中配合默契,圆满完成了各项空间站科学载荷安装任务。
Hai người cộng sự phi hành xuất sắc trong tổ bay phi hành gia đã phối hợp ăn ý nhịp nhàng trong nhiều đợt hoạt động bước ra ngoài khoang không gian, hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ lắp đặt tải trọng khoa học trạm vũ trụ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 搭档
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “搭档” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 搭 (U+642D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên. Chữ ĐÁP (搭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 搭配 (ĐÁP PHỐI: phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 搭檔 ĐÁP ĐÁNG (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành); 搭配 ĐÁP PHỐI (phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
thắp đèn
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 搭 (ĐÁP): dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (搭檔 ĐÁP ĐÁNG (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành); 搭配 ĐÁP PHỐI (phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đáp (搭): dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 搭 (âm đọc ĐÁP): dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên. Từ vựng thường đàm: 搭檔 ĐÁP ĐÁNG (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành); 搭配 ĐÁP PHỐI (phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 搭 (âm chuẩn ĐÁP): dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 搭 [U+642D · ĐÁP · dā]: dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “搭档”