Tiếng Anh: to match, to pair, combination, collocation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “搭配”
Chữ ĐÁP (搭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 搭配 (ĐÁP PHỐI: phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 搭配 (ĐÁP PHỐI) = 搭 (ĐÁP: dựng, bắc (cầu, lều)) + 配 (PHỐI: phối, phối hợp, pha trộn) → phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "搭配" đọc là dā (thanh 1) + pèi (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)
Phồn thể: 搭配
Hán Việt: ĐÁP PHỐI
Tiếng Anh: to match, to pair, combination, collocation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “搭配”
Chữ ĐÁP (搭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 搭配 (ĐÁP PHỐI: phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)).
Tập viết
Dùng trong câu
国家学生营养改善计划科学制定食谱,注重荤素均衡与优质蛋白搭配,全面保障中小学生健康茁壮成长。
Chương trình Cải thiện Dinh dưỡng Học sinh Quốc gia đã xây dựng thực đơn một cách khoa học, chú trọng cân bằng giữa thịt rau và kết hợp phối trộn nguồn protein chất lượng cao, bảo đảm toàn diện cho học sinh tiểu học và trung học phát triển khỏe mạnh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 搭配
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “搭配” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 搭 (U+642D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên. Chữ ĐÁP (搭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 搭配 (ĐÁP PHỐI: phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 搭檔 ĐÁP ĐÁNG (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành); 搭配 ĐÁP PHỐI (phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
thắp đèn
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 搭 (ĐÁP): dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (搭檔 ĐÁP ĐÁNG (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành); 搭配 ĐÁP PHỐI (phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đáp (搭): dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 搭 (âm đọc ĐÁP): dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên. Từ vựng thường đàm: 搭檔 ĐÁP ĐÁNG (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành); 搭配 ĐÁP PHỐI (phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 搭 (âm chuẩn ĐÁP): dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 搭 [U+642D · ĐÁP · dā]: dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “搭配”