Tiếng Anh: luggage storage, left-luggage service
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “行李寄存”
Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.
Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 行 (U+884C) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
𠦳行柑橘昆隊𪧘 𱥯打漁樵部伴親
“Ngàn hàng cam quýt: con đòi cũ. Mấy đứa ngư tiều: bậu bạn thân.”
虐吹昂育𥪝行陣 𡁿嚓𠚢𠓨𫏾𪖬𥏍
“Ngược xuôi ngang dọc trong hàng trận. Xô xát ra vào trước mũi tên.”
身𠊛幻化行可傷
“Thân người huyễn (ảo) hoá nhiều hàng khá thương.”
𠄩行𣳮渚羕湄
“Hai hàng lã chã dường mưa.”
𢽼㗂啼月𢯦𫏾屋 𠬠行蕉𫗄秃外軒
“Vài tiếng dế nguyệt lay trước ốc. Một hàng tiêu gió thốc ngoài hiên.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
打忙𱙎三辱耶户行庄故礼𱻊
“Đánh mắng anh tam [em], nhục nhã họ hàng, chẳng có lễ nghĩa.”
固𡥚行䊷𥙩丐𧒌補綠𨇒典𤼸
“Có gã hàng chài lấy cái rùa vỏ lục ruổi đến dâng.”
𦧘行亇户萌行拯於
“Thịt hàng cá họ manh hành chẳng ưa.”
翁老行笘保昆浪 劍没𬂻𢀭𨖅𠽔𱥯具
“Ông lão hàng xóm bảo con rằng: Kiếm một cơi (khay) trầu (giầu) sang thưa với (mấy) cụ.”
𢢲緣辰𥙩渚𦖑户行
“Đẹp duyên thì lấy chớ nghe họ hàng.”
Vật phẩm để trao đổi, mua bán.
花果排行店𦹵𩂏
“Hoa quả bày hàng điếm cỏ che.”
終𦝄𨷑𱥺𡾵行 觥𢆥奔粉半香㐌𠅜
“Chung lưng mở một ngôi hàng. Quanh năm buôn phấn bán hương đã lề.”
為埃麻固𧚂𪒗 為埃固果固𥃑𬥓行
“Vì ai mà có xống thâm. Vì ai có quả có mâm bán hàng.”
Thực hiện việc gì, thực thi công việc.
學時固底𦋦行 皇圖𨕭执民生如
“Học thời có để ra hành. Hoàng đồ trên giúp, dân sinh dưới nhờ.”
𫽄呵淆混𡛔𱰺 礼行嫁娶𤑟𫢩𡞕𫯳
“Chẳng khá hào hỗn gái trai. Lễ hành giá thú tỏ (rõ) nay vợ chồng.”
Học hành: học chữ nghĩa, học tập.
欺㐌哿時𪠞斈行字𱻊
“Khi đã cả thì đi học hành chữ nghĩa.”
潘時 𧗱扽楼䜹 勸昆𱤘者𣆐斈行
“Phan thời về dọn lầu thơ. Khuyên con gióng giả [chăm chỉ, hăng hái] sớm trưa học hành.”
Giống cây thân ngầm thành củ, dùng làm rau dưa, gia vị.
𩵽希茄貢舌行胡消
“Tôm he, cà cuống, thịt hành, hồ tiêu.”
貝𩯀矩行𢭾裙𦲿坐
“Búi tóc củ hành, buông quần lá tọa.”
歇緣唒𢬦荼行拱𱔢
“Hết duyên dẫu rễ dưa hành cũng xơi.”
𡥵𬷤局作𦲿棦 𡥵𤞼𪢖𠼸謨行朱碎
“Con gà cục tác lá chanh. Con lợn ỏn ẻn (ủn ỉn) mua hành cho tôi.”
Tính nết, ứng xử tốt.
傷爲行重爲才
“Thương vì hạnh, trọng vì tài.”
容儀𱐩行𫡂𠄩
“Dung nghi đức hạnh gồm hai.”
Sự tích, tiểu truyện (về chư Phật, Bồ Tát)
行尼古跡聖賢 𠁀𠁀刊板底傳流通
“Hạnh này cổ tích thánh hiền. Đời đời san bản để truyền lưu thông.”
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hàng ngũ; ngân hàng
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 行李寄存 (HÀNH LÝ KÝ TỒN) = 行 (HÀNH: đi, làm, được) + 李 (LÝ: mận, phán xét, họ) + 寄 (KÝ: gửi (thư từ, bưu kiện), gửi gắm (hy vọng)) + 存 (TỒN: gửi (tiền), tiết kiệm, lưu giữ) → dịch vụ gửi giữ hành lý. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "行李寄存" đọc là xíng (thanh 2) + li (thanh nhẹ) + jì (thanh 4) + cún (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dịch vụ gửi giữ hành lý
Phồn thể: 行李寄存
Hán Việt: HÀNH LÝ KÝ TỒN
Tiếng Anh: luggage storage, left-luggage service
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “行李寄存”
Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.
Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 行 (U+884C) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
𠦳行柑橘昆隊𪧘 𱥯打漁樵部伴親
“Ngàn hàng cam quýt: con đòi cũ. Mấy đứa ngư tiều: bậu bạn thân.”
虐吹昂育𥪝行陣 𡁿嚓𠚢𠓨𫏾𪖬𥏍
“Ngược xuôi ngang dọc trong hàng trận. Xô xát ra vào trước mũi tên.”
身𠊛幻化行可傷
“Thân người huyễn (ảo) hoá nhiều hàng khá thương.”
𠄩行𣳮渚羕湄
“Hai hàng lã chã dường mưa.”
𢽼㗂啼月𢯦𫏾屋 𠬠行蕉𫗄秃外軒
“Vài tiếng dế nguyệt lay trước ốc. Một hàng tiêu gió thốc ngoài hiên.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
打忙𱙎三辱耶户行庄故礼𱻊
“Đánh mắng anh tam [em], nhục nhã họ hàng, chẳng có lễ nghĩa.”
固𡥚行䊷𥙩丐𧒌補綠𨇒典𤼸
“Có gã hàng chài lấy cái rùa vỏ lục ruổi đến dâng.”
𦧘行亇户萌行拯於
“Thịt hàng cá họ manh hành chẳng ưa.”
翁老行笘保昆浪 劍没𬂻𢀭𨖅𠽔𱥯具
“Ông lão hàng xóm bảo con rằng: Kiếm một cơi (khay) trầu (giầu) sang thưa với (mấy) cụ.”
𢢲緣辰𥙩渚𦖑户行
“Đẹp duyên thì lấy chớ nghe họ hàng.”
Vật phẩm để trao đổi, mua bán.
花果排行店𦹵𩂏
“Hoa quả bày hàng điếm cỏ che.”
終𦝄𨷑𱥺𡾵行 觥𢆥奔粉半香㐌𠅜
“Chung lưng mở một ngôi hàng. Quanh năm buôn phấn bán hương đã lề.”
為埃麻固𧚂𪒗 為埃固果固𥃑𬥓行
“Vì ai mà có xống thâm. Vì ai có quả có mâm bán hàng.”
Thực hiện việc gì, thực thi công việc.
學時固底𦋦行 皇圖𨕭执民生如
“Học thời có để ra hành. Hoàng đồ trên giúp, dân sinh dưới nhờ.”
𫽄呵淆混𡛔𱰺 礼行嫁娶𤑟𫢩𡞕𫯳
“Chẳng khá hào hỗn gái trai. Lễ hành giá thú tỏ (rõ) nay vợ chồng.”
Học hành: học chữ nghĩa, học tập.
欺㐌哿時𪠞斈行字𱻊
“Khi đã cả thì đi học hành chữ nghĩa.”
潘時 𧗱扽楼䜹 勸昆𱤘者𣆐斈行
“Phan thời về dọn lầu thơ. Khuyên con gióng giả [chăm chỉ, hăng hái] sớm trưa học hành.”
Giống cây thân ngầm thành củ, dùng làm rau dưa, gia vị.
𩵽希茄貢舌行胡消
“Tôm he, cà cuống, thịt hành, hồ tiêu.”
貝𩯀矩行𢭾裙𦲿坐
“Búi tóc củ hành, buông quần lá tọa.”
歇緣唒𢬦荼行拱𱔢
“Hết duyên dẫu rễ dưa hành cũng xơi.”
𡥵𬷤局作𦲿棦 𡥵𤞼𪢖𠼸謨行朱碎
“Con gà cục tác lá chanh. Con lợn ỏn ẻn (ủn ỉn) mua hành cho tôi.”
Tính nết, ứng xử tốt.
傷爲行重爲才
“Thương vì hạnh, trọng vì tài.”
容儀𱐩行𫡂𠄩
“Dung nghi đức hạnh gồm hai.”
Sự tích, tiểu truyện (về chư Phật, Bồ Tát)
行尼古跡聖賢 𠁀𠁀刊板底傳流通
“Hạnh này cổ tích thánh hiền. Đời đời san bản để truyền lưu thông.”
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hàng ngũ; ngân hàng
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Tập viết
Dùng trong câu
退房后您可以把大件箱包免费办理行李寄存手续。
Sau khi trả phòng bạn có thể gửi vali hành lý cồng kềnh miễn phí tại quầy giữ đồ.

Câu 1/1
Từ “行李寄存” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “行李寄存”