Tiếng Anh: to seek, to search for, to look for
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “寻觅”
Chữ TẦM (寻, phồn thể: 尋): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 寻找 (TẦM TRẢO: tìm kiếm, kiếm tìm, truy tìm), 寻觅 (TẦM MỊCH: tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 寻觅 (TẦM MỊCH) = 寻 (TẦM: tìm kiếm, cổ xưa) + 觅 (MỊCH: tìm kiếm) → tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "寻觅" đọc là xún (thanh 2) + mì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý
Phồn thể: 尋覓
Hán Việt: TẦM MỊCH
Tiếng Anh: to seek, to search for, to look for
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “寻觅”
Chữ TẦM (寻, phồn thể: 尋): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 寻找 (TẦM TRẢO: tìm kiếm, kiếm tìm, truy tìm), 寻觅 (TẦM MỊCH: tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý).
Tập viết
Dùng trong câu
科学家在浩瀚的宇宙星海与深邃的微观粒子世界中孜孜不倦地寻觅探索,不断叩响自然科学未知的大门。
Các nhà khoa học trong thế giới hạt vi mô sâu thẳm cùng muôn vàn biển sao vũ trụ bao la miệt mài không biết mệt mỏi tìm kiếm kiếm tìm khám phá, không ngừng gõ vang cánh cửa thế giới vô định của khoa học tự nhiên.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 寻觅
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “寻觅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 寻 (U+5BFB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tìm kiếm, tìm kiếm, tìm kiếm; cổ xưa. [Giản thể: 寻 ⇄ Phồn thể: 尋 · 彐 (Bộ KÝ) (6 nét) · Pinyin: xún].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tìm kiếm, tìm kiếm, tìm kiếm; cổ xưa. Chữ TẦM (寻, phồn thể: 尋): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 寻找 (TẦM TRẢO: tìm kiếm, kiếm tìm, truy tìm), 寻觅 (TẦM MỊCH: tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 尋找 TẦM TRẢO (tìm kiếm, kiếm tìm, truy tìm); 尋覓 TẦM MỊCH (tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẦM: tìm kiếm, tìm kiếm, tìm kiếm; cổ xưa; thường gặp trong ngữ cảnh: 尋找 TẦM TRẢO (tìm kiếm, kiếm tìm, truy tìm); 尋覓 TẦM MỊCH (tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 尋 (TẦM): tìm kiếm, tìm kiếm, tìm kiếm; cổ xưa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (尋找 TẦM TRẢO (tìm kiếm, kiếm tìm, truy tìm); 尋覓 TẦM MỊCH (tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tầm (尋): tìm kiếm, tìm kiếm, tìm kiếm; cổ xưa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 尋 (âm đọc TẦM): tìm kiếm, tìm kiếm, tìm kiếm; cổ xưa. Từ vựng thường đàm: 尋找 TẦM TRẢO (tìm kiếm, kiếm tìm, truy tìm); 尋覓 TẦM MỊCH (tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 尋 (âm chuẩn TẦM): tìm kiếm, tìm kiếm, tìm kiếm; cổ xưa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẦM (尋): tìm kiếm, tìm kiếm, tìm kiếm; cổ xưa; từ ghép thông dụng: 尋找 TẦM TRẢO (tìm kiếm, kiếm tìm, truy tìm); 尋覓 TẦM MỊCH (tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 尋 [U+5BFB · TẦM · xún]: tìm kiếm, tìm kiếm, tìm kiếm; cổ xưa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “寻觅”