Tiếng Anh: to foster, to bring up, to rear (children)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抚养”
Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 抚养 (PHỦ DƯỠNG) = 抚 (PHỦ: vỗ về, an ủi, làm dịu đi) + 养 (DƯỠNG: nuôi dưỡng, chăm sóc, phụng dưỡng) → nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "抚养" đọc là fǔ (thanh 3) + yǎng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)
Phồn thể: 撫養
Hán Việt: PHỦ DƯỠNG
Tiếng Anh: to foster, to bring up, to rear (children)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抚养”
Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).
Tập viết
Dùng trong câu
国家民法典明确规定了父母对未成年子女负有法定的抚养、教育和保护义务,切实保障儿童合法权益。
Bộ luật Dân sự Quốc gia quy định rõ ràng cha mẹ có nghĩa vụ nuôi dưỡng, giáo dục và bảo vệ theo luật định đối với con cái chưa thành niên, bảo đảm thiết thực các quyền và lợi ích hợp pháp của trẻ em.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 抚养
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “抚养” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 抚 (U+629A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vỗ về
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi. Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 撫養 PHỦ DƯỠNG (nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
vồ ếch; vồ vập
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 撫 (PHỦ): vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (撫養 PHỦ DƯỠNG (nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phủ (撫): vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 撫 (âm đọc PHỦ): vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi. Từ vựng thường đàm: 撫養 PHỦ DƯỠNG (nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 撫 (âm chuẩn PHỦ): vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 撫 [U+629A · PHỦ · fǔ]: vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “抚养”