Tiếng Anh: looking down and up, pitch (aviation), gestures
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “俯仰”
Chữ PHỦ (俯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 广 (QUẢNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 俯仰 (PHỦ NGƯỠNG: cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 俯仰 (PHỦ NGƯỠNG) = 俯 (PHỦ: cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống) + 仰 (NGƯỠNG: ngẩng đầu lên nhìn, trông cậy vào, dựa vào) → cúi ngửa. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "俯仰" đọc là fǔ (thanh 3) + yǎng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)
Phồn thể: 俯仰
Hán Việt: PHỦ NGƯỠNG
Tiếng Anh: looking down and up, pitch (aviation), gestures
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “俯仰”
Chữ PHỦ (俯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 广 (QUẢNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 俯仰 (PHỦ NGƯỠNG: cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)).
Tập viết
Dùng trong câu
第五代先进隐身战斗机通过全权限数字电传飞行控制系统,实现了超大迎角机动俯仰转弯的高机动性能。
Máy bay chiến đấu tàng hình tiên tiến thế hệ thứ 5 thông qua hệ thống điều khiển bay bằng dây dẫn số toàn quyền lực (Fly-by-wire) đã thực hiện được tính năng cơ động bay cực cao với động tác cúi ngửa đổi hướng cơ động ở góc đón gió siêu lớn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 俯仰
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “俯仰” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 俯 (U+4FEF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 俯 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: fǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống. Chữ PHỦ (俯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 广 (QUẢNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 俯仰 (PHỦ NGƯỠNG: cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 俯仰 PHỦ NGƯỠNG (cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHỦ: cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống; thường gặp trong ngữ cảnh: 俯仰 PHỦ NGƯỠNG (cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 俯 (PHỦ): cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (俯仰 PHỦ NGƯỠNG (cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phủ (俯): cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 俯 (âm đọc PHỦ): cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống. Từ vựng thường đàm: 俯仰 PHỦ NGƯỠNG (cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 俯 (âm chuẩn PHỦ): cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHỦ (俯): cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống; từ ghép thông dụng: 俯仰 PHỦ NGƯỠNG (cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 俯 [U+4FEF · PHỦ · fǔ]: cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “俯仰”