Tiếng Anh: press down, repress; curb, hinder; system; establish; overpower; make; work; compose, write; act, perform; use
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “作” (TÁC) đọc thanh 4 “zuò” trong 99% các từ vựng (“công việc, bài tập, tác phẩm, tác dụng, hợp tác”); chỉ đọc thanh 1 “zuō” trong từ 作坊 (zuōfang - xưởng thủ công truyền thống).
làm, sáng tác, phát huy; công việc, bài tập, tác phẩm
VD: 工作 (gōng zuò), 作业 (zuò yè), 作用 (zuò yòng)
xưởng thủ công nhỏ (trong 作坊)
VD: 作坊 (zuō fang), 手工作坊 (shǒugōng zuōfang)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抑制作用”
Chữ ỨC (抑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 压抑 (ÁP ỨC: ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc), 抑制 (ỨC CHẾ: ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 抑制作用 [ỨC CHẾ TÁC DỤNG] gồm 抑 (ỨC) + 制 (CHẾ) + 作 (TÁC) + 用 (DỤNG) → nghĩa tiếng Việt: "抑 (ỨC): đè nén, đàn áp". 🦊
Phát âm "抑制作用": 抑 yì (thanh 4 (51)) → 制 zhì (thanh 4 (51)) → 作 zuō (thanh 1 (55)) → 用 yòng (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

抑 (ỨC): đè nén, đàn áp; 制 (CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát; 作 (TÁC): Làm, lao động; 用 (DỤNG): sử dụng
Phồn thể: 抑制作用
Hán Việt: ỨC CHẾ TÁC DỤNG
Tiếng Anh: press down, repress; curb, hinder; system; establish; overpower; make; work; compose, write; act, perform; use
Chữ “作” (TÁC) đọc thanh 4 “zuò” trong 99% các từ vựng (“công việc, bài tập, tác phẩm, tác dụng, hợp tác”); chỉ đọc thanh 1 “zuō” trong từ 作坊 (zuōfang - xưởng thủ công truyền thống).
làm, sáng tác, phát huy; công việc, bài tập, tác phẩm
VD: 工作 (gōng zuò), 作业 (zuò yè), 作用 (zuò yòng)
xưởng thủ công nhỏ (trong 作坊)
VD: 作坊 (zuō fang), 手工作坊 (shǒugōng zuōfang)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抑制作用”
Chữ ỨC (抑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 压抑 (ÁP ỨC: ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc), 抑制 (ỨC CHẾ: ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).
Tập viết
Dùng trong câu
抑制作用(相关词:压抑)
Cụm từ “抑制作用” (ỨC CHẾ TÁC DỤNG) — 抑 (ỨC): đè nén, đàn áp; 制 (CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát; 作 (TÁC): Làm, lao động; 用 (DỤNG): sử dụng; từ liên hệ: 压抑 (ÁP ỨC: ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 抑制作用
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Từ “抑制作用” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 抑 (U+6291) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 抑 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (7 nét) · Pinyin: yì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở. Chữ ỨC (抑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 压抑 (ÁP ỨC: ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc), 抑制 (ỨC CHẾ: ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 壓抑 ÁP ỨC (ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc); 抑制 ỨC CHẾ (ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ỨC: đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở; thường gặp trong ngữ cảnh: 壓抑 ÁP ỨC (ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc); 抑制 ỨC CHẾ (ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 抑 (ỨC): đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (壓抑 ÁP ỨC (ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc); 抑制 ỨC CHẾ (ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ức (抑): đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 抑 (âm đọc ỨC): đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở. Từ vựng thường đàm: 壓抑 ÁP ỨC (ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc); 抑制 ỨC CHẾ (ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 抑 (âm chuẩn ỨC): đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ỨC (抑): đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở; từ ghép thông dụng: 壓抑 ÁP ỨC (ngột ngạt, đè nén kìm nén cảm xúc); 抑制 ỨC CHẾ (ức chế, kiềm chế kìm nén (bệnh tật, lạm phát, cảm xúc)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 抑 [U+6291 · ỨC · yì]: đè nén, đàn áp; kiềm chế, cản trở.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “抑制作用”