Tiếng Anh: outdoor, open-air, outdoors
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “户外”
Chữ HỘ (户, phồn thể: 戶): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 4 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 尸 (THI). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)), 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn), 客户 (KHÁCH HỘ: khách hàng, đối tác khách hàng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 户外 (HỘ NGOẠI) = 户 (HỘ: cửa, gia đình) + 外 (NGOẠI: bên ngoài) → ngoài trời, dã ngoại không gian ngoài trời. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

ngoài trời, dã ngoại không gian ngoài trời
Phồn thể: 戶外
Hán Việt: HỘ NGOẠI
Tiếng Anh: outdoor, open-air, outdoors
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “户外”
Chữ HỘ (户, phồn thể: 戶): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 4 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 尸 (THI). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)), 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn), 客户 (KHÁCH HỘ: khách hàng, đối tác khách hàng).
Tập viết
Dùng trong câu
新型轻量化高效柔性太阳能电池在极端极地户外严寒环境下经过长期实测,展现出卓越的耐候抗低温发电性能。
Pin mặt trời mềm dẻo hiệu quả cao siêu nhẹ kiểu mới trong môi trường giá rét ngoài trời dã ngoại vùng cực đoan trải qua kiểm nghiệm thực tế lâu dài đã phô diễn tính năng phát điện chịu nhiệt độ thấp chống chịu thời tiết trác việt.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 户外
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “户外” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 户 (U+6237) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cửa; gia đình. [Giản thể: 户 ⇄ Phồn thể: 戶 · 户 (Bộ HỘ) (4 nét) · Pinyin: hùwài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cửa; gia đình. Chữ HỘ (户, phồn thể: 戶): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 4 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 尸 (THI). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)), 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn), 客户 (KHÁCH HỘ: khách hàng, đối tác khách hàng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)); 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn); 客戶 KHÁCH HỘ (khách hàng, đối tác khách hàng); 用戶 DỤNG HỘ (người dùng, khách hàng người sử dụng dịch vụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỘ: cửa; gia đình; thường gặp trong ngữ cảnh: 窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)); 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn); 客戶 KHÁCH HỘ (khách hàng, đối tác khách hàng); 用戶 DỤNG HỘ (người dùng, khách hàng người sử dụng dịch vụ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 戶 (HỘ): cửa; gia đình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)); 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn); 客戶 KHÁCH HỘ (khách hàng, đối tác khách hàng); 用戶 DỤNG HỘ (người dùng, khách hàng người sử dụng dịch vụ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hộ (戶): cửa; gia đình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 戶 (âm đọc HỘ): cửa; gia đình. Từ vựng thường đàm: 窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)); 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn); 客戶 KHÁCH HỘ (khách hàng, đối tác khách hàng); 用戶 DỤNG HỘ (người dùng, khách hàng người sử dụng dịch vụ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 戶 (âm chuẩn HỘ): cửa; gia đình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỘ (戶): cửa; gia đình; từ ghép thông dụng: 窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)); 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn); 客戶 KHÁCH HỘ (khách hàng, đối tác khách hàng); 用戶 DỤNG HỘ (người dùng, khách hàng người sử dụng dịch vụ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 戶 [U+6237 · HỘ · hùwài]: cửa; gia đình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “户外”