Tiếng Anh: to fight, to battle, combat, battle
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “战斗”
Chữ CHIẾN (战, phồn thể: 戰): thuộc bộ QUA (戈), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 战斗 (CHIẾN ĐẤU: chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go), 战略 (CHIẾN LƯỢC: chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Bé Cáo mách nhỏ: "战斗" đọc là zhàn (thanh 4) + dòu (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go
Phồn thể: 戰鬥
Hán Việt: CHIẾN ĐẤU
Tiếng Anh: to fight, to battle, combat, battle
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “战斗”
Chữ CHIẾN (战, phồn thể: 戰): thuộc bộ QUA (戈), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 战斗 (CHIẾN ĐẤU: chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go), 战略 (CHIẾN LƯỢC: chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô).
Tập viết
Dùng trong câu
在重大防汛抢险救灾一线,全体武警官兵与应急指战员连续昼夜奋战在滔滔激流边,坚决打赢防汛抗洪抢险攻坚战斗。
Nơi tuyến đầu cứu nạn phòng chống lũ lụt trọng đại, toàn thể cán bộ chiến sĩ cảnh sát vũ trang và chỉ huy khẩn cấp đã liên tục ngày đêm chiến đấu bên dòng nước cuộn trào, kiên quyết đánh thắng trận chiến đấu vượt khó cứu hộ cứu nạn chống lũ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 战斗
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “战斗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 战 (U+6218) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chiến tranh, chiến đấu, trận chiến. [Giản thể: 战 ⇄ Phồn thể: 戰 · 口 (Bộ KHẨU) (9 nét) · Pinyin: zhàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chiến tranh, chiến đấu, trận chiến. Chữ CHIẾN (战, phồn thể: 戰): thuộc bộ QUA (戈), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 战斗 (CHIẾN ĐẤU: chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go), 战略 (CHIẾN LƯỢC: chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 挑戰 KHIÊU CHIẾN (thách thức, thử thách; khiêu chiến); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 戰鬥 CHIẾN ĐẤU (chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go); 戰略 CHIẾN LƯỢC (chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô); 戰術 CHIẾN THUẬT (chiến thuật, mưu lược chiến thuật tác chiến); 戰役 CHIẾN DỊCH (chiến dịch (quân sự trọng đại); chiến dịch quy mô lớn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHIẾN: chiến tranh, chiến đấu, trận chiến; thường gặp trong ngữ cảnh: 挑戰 KHIÊU CHIẾN (thách thức, thử thách; khiêu chiến); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 戰鬥 CHIẾN ĐẤU (chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go); 戰略 CHIẾN LƯỢC (chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô); 戰術 CHIẾN THUẬT (chiến thuật, mưu lược chiến thuật tác chiến); 戰役 CHIẾN DỊCH (chiến dịch (quân sự trọng đại); chiến dịch quy mô lớn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 戰 (CHIẾN): chiến tranh, chiến đấu, trận chiến. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (挑戰 KHIÊU CHIẾN (thách thức, thử thách; khiêu chiến); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 戰鬥 CHIẾN ĐẤU (chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go); 戰略 CHIẾN LƯỢC (chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô); 戰術 CHIẾN THUẬT (chiến thuật, mưu lược chiến thuật tác chiến); 戰役 CHIẾN DỊCH (chiến dịch (quân sự trọng đại); chiến dịch quy mô lớn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chiến (戰): chiến tranh, chiến đấu, trận chiến.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 戰 (âm đọc CHIẾN): chiến tranh, chiến đấu, trận chiến. Từ vựng thường đàm: 挑戰 KHIÊU CHIẾN (thách thức, thử thách; khiêu chiến); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 戰鬥 CHIẾN ĐẤU (chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go); 戰略 CHIẾN LƯỢC (chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô); 戰術 CHIẾN THUẬT (chiến thuật, mưu lược chiến thuật tác chiến); 戰役 CHIẾN DỊCH (chiến dịch (quân sự trọng đại); chiến dịch quy mô lớn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 戰 (âm chuẩn CHIẾN): chiến tranh, chiến đấu, trận chiến.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHIẾN (戰): chiến tranh, chiến đấu, trận chiến; từ ghép thông dụng: 挑戰 KHIÊU CHIẾN (thách thức, thử thách; khiêu chiến); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 戰鬥 CHIẾN ĐẤU (chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go); 戰略 CHIẾN LƯỢC (chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô); 戰術 CHIẾN THUẬT (chiến thuật, mưu lược chiến thuật tác chiến); 戰役 CHIẾN DỊCH (chiến dịch (quân sự trọng đại); chiến dịch quy mô lớn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 戰 [U+6218 · CHIẾN · zhàn]: chiến tranh, chiến đấu, trận chiến.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “战斗”