Tiếng Anh: martial law, curfew
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “戒严”
Chữ GIỚI (戒): thuộc bộ QUA (戈), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 戒备 (GIỚI BỊ: giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 戒严 [GIỚI NGHIÊM] gồm 戒 (GIỚI) + 严 (NGHIÊM) → nghĩa tiếng Việt: "giới nghiêm ban đêm". 🦊
Phát âm "戒严" [jièyán — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

giới nghiêm ban đêm
Phồn thể: 戒嚴
Hán Việt: GIỚI NGHIÊM
Tiếng Anh: martial law, curfew
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “戒严”
Chữ GIỚI (戒): thuộc bộ QUA (戈), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 戒备 (GIỚI BỊ: giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “戒严” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 戒 (U+6212) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 戒 · 戈 (Bộ QUA) (7 nét) · Pinyin: jièyán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn. Chữ GIỚI (戒): thuộc bộ QUA (戈), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 戒备 (GIỚI BỊ: giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 戒備 GIỚI BỊ (giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIỚI: cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn; thường gặp trong ngữ cảnh: 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 戒備 GIỚI BỊ (giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 戒 (GIỚI): cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 戒備 GIỚI BỊ (giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giới (戒): cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 戒 (âm đọc GIỚI): cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn. Từ vựng thường đàm: 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 戒備 GIỚI BỊ (giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 戒 (âm chuẩn GIỚI): cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIỚI (戒): cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn; từ ghép thông dụng: 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 戒備 GIỚI BỊ (giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 戒 [U+6212 · GIỚI · jièyán]: cảnh báo, cảnh giác, khuyên răn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “戒严”