Tiếng Anh: lazy, sluggish; idle, remiss, negligent; neglect
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “懒怠”
Chữ LÃN (懒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lại (赖 - ỷ lại). Khi con tim mất đi ý chí phấn đấu, chỉ thích dựa dẫm vào người khác thì sinh ra tính lười biếng nhác nhớn, làm hỏng cả cuộc đời.
Trái tim dựa dẫm sớm chiều Buông xuôi lười biếng trăm điều dở dang. Bên TÂM (忄) chữ LẠI (赖) nhắc mình, Chữ LÃN (懒) rời bỏ nhiệt tình dựng xây.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 懒怠 [LÃN ĐÃI] gồm 懒 (LÃN) + 怠 (ĐÃI) → nghĩa tiếng Việt: "懒 (LÃN): lười biếng, lười". 🦊
Phát âm "懒怠": 懒 lǎn (thanh 3 (214)) → 怠 dài (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

懒 (LÃN): lười biếng, lười; 怠 (ĐÃI): nhàn rỗi, cẩu thả, cẩu thả
Phồn thể: 懶怠
Hán Việt: LÃN ĐÃI
Tiếng Anh: lazy, sluggish; idle, remiss, negligent; neglect
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “懒怠”
Chữ LÃN (懒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lại (赖 - ỷ lại). Khi con tim mất đi ý chí phấn đấu, chỉ thích dựa dẫm vào người khác thì sinh ra tính lười biếng nhác nhớn, làm hỏng cả cuộc đời.
Trái tim dựa dẫm sớm chiều Buông xuôi lười biếng trăm điều dở dang. Bên TÂM (忄) chữ LẠI (赖) nhắc mình, Chữ LÃN (懒) rời bỏ nhiệt tình dựng xây.
Tập viết
Dùng trong câu
懒怠(相关词:懒惰)
Cụm từ “懒怠” (LÃN ĐÃI) — 懒 (LÃN): lười biếng, lười; 怠 (ĐÃI): nhàn rỗi, cẩu thả, cẩu thả; từ liên hệ: 懒惰 (LÃN ĐOẠ: lười biếng, lười nhác, lười biếng ươn hèn).

Câu 1/1
Từ “懒怠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 懒 (U+61D2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lười biếng, lười. [Giản thể: 懒 ⇄ Phồn thể: 懶 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (16 nét) · Pinyin: lǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lười biếng, lười. Chữ LÃN (懒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lại (赖 - ỷ lại). Khi con tim mất đi ý chí phấn đấu, chỉ thích dựa dẫm vào người khác thì sinh ra tính lười biếng nhác nhớn, làm hỏng cả cuộc đời. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 懶惰 LÃN ĐOẠ (lười biếng, lười nhác, lười biếng ươn hèn); 偷懶 THÂU LÃN (Trốn việc lười nhác); 懶人 LÃN NHÂN (Kẻ lười biếng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LÃN: lười biếng, lười; thường gặp trong ngữ cảnh: 懶惰 LÃN ĐOẠ (lười biếng, lười nhác, lười biếng ươn hèn); 偷懶 THÂU LÃN (Trốn việc lười nhác); 懶人 LÃN NHÂN (Kẻ lười biếng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 懶 (LÃN): lười biếng, lười. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (懶惰 LÃN ĐOẠ (lười biếng, lười nhác, lười biếng ươn hèn); 偷懶 THÂU LÃN (Trốn việc lười nhác); 懶人 LÃN NHÂN (Kẻ lười biếng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lãn (懶): lười biếng, lười.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 懶 (âm đọc LÃN): lười biếng, lười. Từ vựng thường đàm: 懶惰 LÃN ĐOẠ (lười biếng, lười nhác, lười biếng ươn hèn); 偷懶 THÂU LÃN (Trốn việc lười nhác); 懶人 LÃN NHÂN (Kẻ lười biếng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 懶 (âm chuẩn LÃN): lười biếng, lười.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LÃN (懶): lười biếng, lười; từ ghép thông dụng: 懶惰 LÃN ĐOẠ (lười biếng, lười nhác, lười biếng ươn hèn); 偷懶 THÂU LÃN (Trốn việc lười nhác); 懶人 LÃN NHÂN (Kẻ lười biếng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 懶 [U+61D2 · LÃN · lǎn]: lười biếng, lười.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “懒怠”