Tiếng Anh: amazed, astonished, surprise, to wonder
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “惊奇”
Chữ KINH (惊, phồn thể: 驚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吃惊 (CẬT KINH: kinh ngạc, giật mình), 惊动 (KINH ĐỘNG: làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền), 惊奇 (KINH CƠ: kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt), 惊讶 (KINH NHẠ: kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 惊奇 (KINH CƠ) = 惊 (KINH: làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình) + 奇 (KỲ: kỳ lạ, khác thường, huyền bí) → kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "惊奇" đọc là jīng (thanh 1) + qí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt
Phồn thể: 驚奇
Hán Việt: KINH CƠ
Tiếng Anh: amazed, astonished, surprise, to wonder
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “惊奇”
Chữ KINH (惊, phồn thể: 驚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吃惊 (CẬT KINH: kinh ngạc, giật mình), 惊动 (KINH ĐỘNG: làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền), 惊奇 (KINH CƠ: kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt), 惊讶 (KINH NHẠ: kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).
Tập viết
Dùng trong câu
外国青年留学生在亲身体验了我国高铁的高速平稳与移动支付的极致便捷后,无不感到由衷惊奇与赞叹。
Các bạn lưu học sinh trẻ nước ngoài sau khi đích thân trải nghiệm sự êm ái tốc độ cao của đường sắt cao tốc cùng sự tiện lợi tột bậc của thanh toán di động nước ta, ai nấy đều không khỏi kinh ngạc và tấm tắc ngợi khen từ tận đáy lòng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 惊奇
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “惊奇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 惊 (U+60CA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình. [Giản thể: 惊 ⇄ Phồn thể: 驚 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (11 nét) · Pinyin: jīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình. Chữ KINH (惊, phồn thể: 驚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吃惊 (CẬT KINH: kinh ngạc, giật mình), 惊动 (KINH ĐỘNG: làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền), 惊奇 (KINH CƠ: kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt), 惊讶 (KINH NHẠ: kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 喫驚 CẬT KINH (kinh ngạc, giật mình); 驚動 KINH ĐỘNG (làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền); 驚奇 KINH CƠ (kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt); 驚訝 KINH NHẠ (kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin); 震驚 CHẤN KINH (kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KINH: làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình; thường gặp trong ngữ cảnh: 喫驚 CẬT KINH (kinh ngạc, giật mình); 驚動 KINH ĐỘNG (làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền); 驚奇 KINH CƠ (kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt); 驚訝 KINH NHẠ (kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin); 震驚 CHẤN KINH (kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 驚 (KINH): làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (喫驚 CẬT KINH (kinh ngạc, giật mình); 驚動 KINH ĐỘNG (làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền); 驚奇 KINH CƠ (kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt); 驚訝 KINH NHẠ (kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin); 震驚 CHẤN KINH (kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kinh (驚): làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 驚 (âm đọc KINH): làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình. Từ vựng thường đàm: 喫驚 CẬT KINH (kinh ngạc, giật mình); 驚動 KINH ĐỘNG (làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền); 驚奇 KINH CƠ (kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt); 驚訝 KINH NHẠ (kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin); 震驚 CHẤN KINH (kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 驚 (âm chuẩn KINH): làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KINH (驚): làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình; từ ghép thông dụng: 喫驚 CẬT KINH (kinh ngạc, giật mình); 驚動 KINH ĐỘNG (làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền); 驚奇 KINH CƠ (kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt); 驚訝 KINH NHẠ (kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin); 震驚 CHẤN KINH (kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 驚 [U+60CA · KINH · jīng]: làm kinh hãi, ngạc nhiên, giật mình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “惊奇”