Tiếng Anh: cheerful, happy, merry, lively
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “快活”
Chữ KHOÁI (快) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, cảm xúc) bên trái biểu ý và chữ QUẢI (夬 - quyết đoán, thông suốt) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của KHOÁI là tâm trạng vui vẻ, dễ chịu (như KHOÁI LẠC 快乐) khi mọi vướng bận trong lòng được giải tỏa dứt khoát. Bởi khi con người làm việc với tâm thế hào hứng thì tốc độ luôn rất mau lẹ, chữ KHOÁI mở rộng thành nghĩa nhanh chóng.
TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 快活 (KHOÁI HOẠT) = 快 (KHOÁI: nhanh, mau, sắp sửa) + 活 (HOẠT: sống, sinh hoạt, linh hoạt) → vui sướng, hoan hỉ, phấn khởi thảnh thơi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "快活" đọc là kuài (thanh 4) + huo (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vui sướng, hoan hỉ, phấn khởi thảnh thơi
Phồn thể: 快活
Hán Việt: KHOÁI HOẠT
Tiếng Anh: cheerful, happy, merry, lively
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “快活”
Chữ KHOÁI (快) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, cảm xúc) bên trái biểu ý và chữ QUẢI (夬 - quyết đoán, thông suốt) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của KHOÁI là tâm trạng vui vẻ, dễ chịu (như KHOÁI LẠC 快乐) khi mọi vướng bận trong lòng được giải tỏa dứt khoát. Bởi khi con người làm việc với tâm thế hào hứng thì tốc độ luôn rất mau lẹ, chữ KHOÁI mở rộng thành nghĩa nhanh chóng.
TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.
Tập viết
Dùng trong câu
在全面脱贫致富后的现代化美丽乡村广场上,各族村民欢聚一堂载歌载舞,过上了充满欢声笑语的快活幸福新生活。
Trên quảng trường làng quê tươi đẹp hiện đại hóa sau khi đã hoàn toàn thoát nghèo làm giàu, bà con các dân tộc quây quần tụ họp cùng nhau ca múa rộn ràng, bước vào cuộc sống mới hạnh phúc vui sướng ngập tràn tiếng cười nói rộn rã.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 快活
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “快活” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 快 (U+5FEB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhanh, mau; sắp sửa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 快 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (7 nét) · Pinyin: kuài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhanh, mau; sắp sửa. Chữ KHOÁI (快) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, cảm xúc) bên trái biểu ý và chữ QUẢI (夬 - quyết đoán, thông suốt) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của KHOÁI là tâm trạng vui vẻ, dễ chịu (như KHOÁI LẠC 快乐) khi mọi vướng bận trong lòng được giải tỏa dứt khoát. Bởi khi con người làm việc với tâm thế hào hứng thì tốc độ luôn rất mau lẹ, chữ KHOÁI mở rộng thành nghĩa nhanh chóng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 快樂 KHOÁI LẠC (vui vẻ, hạnh phúc); 涼快 LƯƠNG KHOÁI (mát mẻ, mát mẻ dễ chịu); 愉快 DU KHOÁI (vui vẻ, vui sướng, sảng khoái); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ); 痛快 THỐNG KHOÁI (sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng); 儘快 TẬN KHOÁI (càng sớm càng tốt, nhanh chóng, khẩn trương).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHOÁI: nhanh, mau; sắp sửa; thường gặp trong ngữ cảnh: 快樂 KHOÁI LẠC (vui vẻ, hạnh phúc); 涼快 LƯƠNG KHOÁI (mát mẻ, mát mẻ dễ chịu); 愉快 DU KHOÁI (vui vẻ, vui sướng, sảng khoái); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ); 痛快 THỐNG KHOÁI (sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng); 儘快 TẬN KHOÁI (càng sớm càng tốt, nhanh chóng, khẩn trương).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 快 (KHOÁI): nhanh, mau; sắp sửa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (快樂 KHOÁI LẠC (vui vẻ, hạnh phúc); 涼快 LƯƠNG KHOÁI (mát mẻ, mát mẻ dễ chịu); 愉快 DU KHOÁI (vui vẻ, vui sướng, sảng khoái); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ); 痛快 THỐNG KHOÁI (sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng); 儘快 TẬN KHOÁI (càng sớm càng tốt, nhanh chóng, khẩn trương)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoái (快): nhanh, mau; sắp sửa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 快 (âm đọc KHOÁI): nhanh, mau; sắp sửa. Từ vựng thường đàm: 快樂 KHOÁI LẠC (vui vẻ, hạnh phúc); 涼快 LƯƠNG KHOÁI (mát mẻ, mát mẻ dễ chịu); 愉快 DU KHOÁI (vui vẻ, vui sướng, sảng khoái); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ); 痛快 THỐNG KHOÁI (sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng); 儘快 TẬN KHOÁI (càng sớm càng tốt, nhanh chóng, khẩn trương).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 快 (âm chuẩn KHOÁI): nhanh, mau; sắp sửa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOÁI (快): nhanh, mau; sắp sửa; từ ghép thông dụng: 快樂 KHOÁI LẠC (vui vẻ, hạnh phúc); 涼快 LƯƠNG KHOÁI (mát mẻ, mát mẻ dễ chịu); 愉快 DU KHOÁI (vui vẻ, vui sướng, sảng khoái); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ); 痛快 THỐNG KHOÁI (sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng); 儘快 TẬN KHOÁI (càng sớm càng tốt, nhanh chóng, khẩn trương).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 快 [U+5FEB · KHOÁI · kuài]: nhanh, mau; sắp sửa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “快活”