Tiếng Anh: to step across, to stride, to span, cross-
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “跨”
Chữ KHOÁ (跨): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 大 (ĐẠI).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 跨 (KHOÁ: bước qua, bắc qua, liên-), thuộc bộ 足 (TÚC). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

bước qua, bắc qua; liên-, xuyên- (liên ngành, xuyên biên giới)
Phồn thể: 跨
Hán Việt: KHOÁ
Tiếng Anh: to step across, to stride, to span, cross-
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “跨”
Chữ KHOÁ (跨): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 大 (ĐẠI).
Tập viết
Dùng trong câu
我国成功建设了世界上跨度最大、技术最复杂的跨海公铁两用斜拉桥,刷新了多项世界桥梁工程纪录。
Nước ta đã xây dựng thành công cây cầu dây văng kết hợp đường bộ và đường sắt vượt biển có nhịp khẩu độ lớn nhất và công nghệ phức tạp nhất thế giới, làm mới hàng loạt kỷ lục công trình cầu đường thế giới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 跨
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “跨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 跨 (U+8DE8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bước qua, bắc qua; liên-, xuyên- (liên ngành, xuyên biên giới). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 跨 · 口 (Bộ KHẨU) (13 nét) · Pinyin: kuà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bước qua, bắc qua; liên-, xuyên- (liên ngành, xuyên biên giới). Chữ KHOÁ (跨): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 大 (ĐẠI).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHOÁ: bước qua, bắc qua; liên-, xuyên- (liên ngành, xuyên biên giới).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 跨 (KHOÁ): bước qua, bắc qua; liên-, xuyên- (liên ngành, xuyên biên giới). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoá (跨): bước qua, bắc qua; liên-, xuyên- (liên ngành, xuyên biên giới).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 跨 (âm đọc KHOÁ): bước qua, bắc qua; liên-, xuyên- (liên ngành, xuyên biên giới).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 跨 (âm chuẩn KHOÁ): bước qua, bắc qua; liên-, xuyên- (liên ngành, xuyên biên giới).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOÁ (跨): bước qua, bắc qua; liên-, xuyên- (liên ngành, xuyên biên giới).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 跨 [U+8DE8 · KHOÁ · kuà]: bước qua, bắc qua; liên-, xuyên- (liên ngành, xuyên biên giới).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “跨”