Tiếng Anh: disorderly, messy; huge, big; gram (g), to overcome, to conquer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “庞克”
Chữ BÀNG (庞, phồn thể: 龐): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 庞大 (BÀNG ĐẠI: khổng lồ, đồ sộ, quy mô cực kỳ to lớn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 庞克 [BÀNG KHẮC] gồm 庞 (BÀNG) + 克 (KHẮC) → nghĩa tiếng Việt: "庞 (BÀNG): mất trật tự, lộn xộn". 🦊
Phát âm "庞克": 庞 páng (thanh 2 (35)) → 克 kè (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

庞 (BÀNG): mất trật tự, lộn xộn; 克 (KHẮC): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg)
Phồn thể: 龐克
Hán Việt: BÀNG KHẮC
Tiếng Anh: disorderly, messy; huge, big; gram (g), to overcome, to conquer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “庞克”
Chữ BÀNG (庞, phồn thể: 龐): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 庞大 (BÀNG ĐẠI: khổng lồ, đồ sộ, quy mô cực kỳ to lớn).
Tập viết
Dùng trong câu
庞克(相关词:庞大)
Cụm từ “庞克” (BÀNG KHẮC) — 庞 (BÀNG): mất trật tự, lộn xộn; 克 (KHẮC): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); từ liên hệ: 庞大 (BÀNG ĐẠI: khổng lồ, đồ sộ, quy mô cực kỳ to lớn).

Câu 1/1
Từ “庞克” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 庞 (U+5E9E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mất trật tự, lộn xộn; to lớn, to lớn. [Giản thể: 庞 ⇄ Phồn thể: 龐 · 广 (Bộ QUẢNG) (8 nét) · Pinyin: páng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mất trật tự, lộn xộn; to lớn, to lớn. Chữ BÀNG (庞, phồn thể: 龐): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 庞大 (BÀNG ĐẠI: khổng lồ, đồ sộ, quy mô cực kỳ to lớn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 龐大 BÀNG ĐẠI (khổng lồ, đồ sộ, quy mô cực kỳ to lớn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÀNG: mất trật tự, lộn xộn; to lớn, to lớn; thường gặp trong ngữ cảnh: 龐大 BÀNG ĐẠI (khổng lồ, đồ sộ, quy mô cực kỳ to lớn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 龐 (BÀNG): mất trật tự, lộn xộn; to lớn, to lớn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (龐大 BÀNG ĐẠI (khổng lồ, đồ sộ, quy mô cực kỳ to lớn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bàng (龐): mất trật tự, lộn xộn; to lớn, to lớn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 龐 (âm đọc BÀNG): mất trật tự, lộn xộn; to lớn, to lớn. Từ vựng thường đàm: 龐大 BÀNG ĐẠI (khổng lồ, đồ sộ, quy mô cực kỳ to lớn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 龐 (âm chuẩn BÀNG): mất trật tự, lộn xộn; to lớn, to lớn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÀNG (龐): mất trật tự, lộn xộn; to lớn, to lớn; từ ghép thông dụng: 龐大 BÀNG ĐẠI (khổng lồ, đồ sộ, quy mô cực kỳ to lớn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 龐 [U+5E9E · BÀNG · páng]: mất trật tự, lộn xộn; to lớn, to lớn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “庞克”