Tiếng Anh: range, margin, amplitude, extent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “幅度”
Chữ PHÚC (幅): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 幅度 (PHÚC ĐỘ: biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 幅度 [PHÚC ĐỘ] gồm 幅 (PHÚC) + 度 (ĐỘ) → nghĩa tiếng Việt: "biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động". 🦊
Phát âm "幅度": 幅 fú (thanh 2 (35)) → 度 dù (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động
Phồn thể: 幅度
Hán Việt: PHÚC ĐỘ
Tiếng Anh: range, margin, amplitude, extent
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “幅度”
Chữ PHÚC (幅): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 幅度 (PHÚC ĐỘ: biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động).
Tập viết
Dùng trong câu
随着高新技术产业投资力度的加大,战略性新兴产业增加值占GDP比重呈现出大幅度提升的良好态势。
Cùng với sự gia tăng mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư vào ngành công nghệ cao, tỷ trọng giá trị gia tăng của các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược trong GDP đã hiện ra xu thế tăng trưởng tích cực với biên độ rất lớn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 幅度
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “幅度” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 幅 (U+5E45) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bức, tấm (tranh, cờ, khẩu hiệu). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 幅 · 巾 (Bộ CÂN) (12 nét) · Pinyin: fú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bức, tấm (tranh, cờ, khẩu hiệu). Chữ PHÚC (幅): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 幅度 (PHÚC ĐỘ: biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 幅度 PHÚC ĐỘ (biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÚC: bức, tấm (tranh, cờ, khẩu hiệu); thường gặp trong ngữ cảnh: 幅度 PHÚC ĐỘ (biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 幅 (PHÚC): bức, tấm (tranh, cờ, khẩu hiệu). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (幅度 PHÚC ĐỘ (biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phúc (幅): bức, tấm (tranh, cờ, khẩu hiệu).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 幅 (âm đọc PHÚC): bức, tấm (tranh, cờ, khẩu hiệu). Từ vựng thường đàm: 幅度 PHÚC ĐỘ (biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 幅 (âm chuẩn PHÚC): bức, tấm (tranh, cờ, khẩu hiệu).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÚC (幅): bức, tấm (tranh, cờ, khẩu hiệu); từ ghép thông dụng: 幅度 PHÚC ĐỘ (biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 幅 [U+5E45 · PHÚC · fú]: bức, tấm (tranh, cờ, khẩu hiệu).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “幅度”