Tiếng Anh: to act perfunctorily, to do half-heartedly, perfunctory
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “敷衍”
Chữ PHU (敷): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敷衍 (PHU DIỄN: làm qua loa, chiếu lệ, đối phó cho xong).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 敷衍 [PHU DIỄN] gồm 敷 (PHU) + 衍 (DIỄN) → nghĩa tiếng Việt: "làm qua loa, chiếu lệ, đối phó cho xong". 🦊
Phát âm "敷衍": 敷 fū (thanh 1 (55)) → 衍 yǎn (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

làm qua loa, chiếu lệ, đối phó cho xong
Phồn thể: 敷衍
Hán Việt: PHU DIỄN
Tiếng Anh: to act perfunctorily, to do half-heartedly, perfunctory
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “敷衍”
Chữ PHU (敷): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敷衍 (PHU DIỄN: làm qua loa, chiếu lệ, đối phó cho xong).
Tập viết
Dùng trong câu
大科学工程项目管理必须严谨求实、精益求精,坚决杜绝任何马虎应付与敷衍了事的懈怠作风。
Công tác quản lý các dự án công trình khoa học lớn bắt buộc phải nghiêm cẩn cầu thị, tinh ích cầu tinh, kiên quyết triệt tiêu mọi tác phong lười biếng làm qua loa đại khái và chiếu lệ đối phó cho xong.

Câu 1/1
Từ “敷衍” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 敷 (U+6577) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lan rộng, khuếch tán; áp dụng, sơn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 敷 · 十 (Bộ THẬP) (15 nét) · Pinyin: fū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lan rộng, khuếch tán; áp dụng, sơn. Chữ PHU (敷): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敷衍 (PHU DIỄN: làm qua loa, chiếu lệ, đối phó cho xong). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 敷衍 PHU DIỄN (làm qua loa, chiếu lệ, đối phó cho xong).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHU: lan rộng, khuếch tán; áp dụng, sơn; thường gặp trong ngữ cảnh: 敷衍 PHU DIỄN (làm qua loa, chiếu lệ, đối phó cho xong).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 敷 (PHU): lan rộng, khuếch tán; áp dụng, sơn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (敷衍 PHU DIỄN (làm qua loa, chiếu lệ, đối phó cho xong)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phu (敷): lan rộng, khuếch tán; áp dụng, sơn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 敷 (âm đọc PHU): lan rộng, khuếch tán; áp dụng, sơn. Từ vựng thường đàm: 敷衍 PHU DIỄN (làm qua loa, chiếu lệ, đối phó cho xong).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 敷 (âm chuẩn PHU): lan rộng, khuếch tán; áp dụng, sơn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHU (敷): lan rộng, khuếch tán; áp dụng, sơn; từ ghép thông dụng: 敷衍 PHU DIỄN (làm qua loa, chiếu lệ, đối phó cho xong).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 敷 [U+6577 · PHU · fū]: lan rộng, khuếch tán; áp dụng, sơn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “敷衍”