Tiếng Anh: picture, scroll; one of pair of
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “帧”
Chữ TRÁNH (帧, phồn thể: 幀): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 帧 (âm Hán Việt: TRÁNH) → "hình ảnh, cuộn". 🦊
Phát âm "帧" [zhēn — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

hình ảnh, cuộn; một trong những cặp
Phồn thể: 幀
Hán Việt: TRÁNH
Tiếng Anh: picture, scroll; one of pair of
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “帧”
Chữ TRÁNH (帧, phồn thể: 幀): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “帧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 帧 (U+5E27) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bức tranh
Âm đọc TRINH (BTCN) của chữ 帧.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hình ảnh, cuộn; một trong những cặp. Chữ TRÁNH (帧, phồn thể: 幀): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 幀 (TRÁNH): hình ảnh, cuộn; một trong những cặp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tránh (幀): hình ảnh, cuộn; một trong những cặp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 幀 (âm đọc TRÁNH): hình ảnh, cuộn; một trong những cặp.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 幀 (âm chuẩn TRÁNH): hình ảnh, cuộn; một trong những cặp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÁNH (幀): hình ảnh, cuộn; một trong những cặp.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 幀 [U+5E27 · TRÁNH · zhēn]: hình ảnh, cuộn; một trong những cặp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “帧”