Tiếng Anh: handsome guy, handsome young man
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “帅哥”
Chữ SOÁI (帅, phồn thể: 帥): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 帅哥 [SOÁI CA] gồm 帅 (SOÁI) + 哥 (CA) → nghĩa tiếng Việt: "anh chàng đẹp trai, soái ca, chàng trai khôi ngô". 🦊
Phát âm "帅哥" [shuàigē — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

anh chàng đẹp trai, soái ca, chàng trai khôi ngô
Phồn thể: 帥哥
Hán Việt: SOÁI CA
Tiếng Anh: handsome guy, handsome young man
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “帅哥”
Chữ SOÁI (帅, phồn thể: 帥): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
这位在国家科技攻关项目中表现优异的青年帅哥,不仅科研业务精湛,而且为人谦逊诚恳、乐于助人。
Anh chàng đẹp trai chàng trai khôi ngô trẻ tuổi có biểu hiện xuất sắc trong dự án vượt khó khoa học công nghệ quốc gia này không chỉ tinh thông nghiệp vụ nghiên cứu, mà còn khiêm tốn chân thành, nhiệt tình giúp đỡ mọi người.

Câu 1/1
Từ “帅哥” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 帅 (U+5E05) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đẹp trai, bảnh bao, phong độ. [Giản thể: 帅 ⇄ Phồn thể: 帥 · 巾 (Bộ CÂN) (5 nét) · Pinyin: shuàigē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đẹp trai, bảnh bao, phong độ. Chữ SOÁI (帅, phồn thể: 帥): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SOÁI: đẹp trai, bảnh bao, phong độ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 帥 (SOÁI): đẹp trai, bảnh bao, phong độ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Soái (帥): đẹp trai, bảnh bao, phong độ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 帥 (âm đọc SOÁI): đẹp trai, bảnh bao, phong độ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 帥 (âm chuẩn SOÁI): đẹp trai, bảnh bao, phong độ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SOÁI (帥): đẹp trai, bảnh bao, phong độ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 帥 [U+5E05 · SOÁI · shuàigē]: đẹp trai, bảnh bao, phong độ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “帅哥”