Tiếng Anh: to reduce, to shrink, to narrow (gap)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缩小”
Chữ SÚC (缩, phồn thể: 縮): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 宀 (MIÊN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 缩短 (SÚC ĐOẢN: rút ngắn (thời gian, cự ly, khoảng cách)), 缩小 (SÚC TIỂU: thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)), 收缩 (THU SÚC: co rút, co lại, thu hẹp quy mô), 压缩 (ÁP SÚC: nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 缩小 [SÚC TIỂU] gồm 缩 (SÚC) + 小 (TIỂU) → nghĩa tiếng Việt: "thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)". 🦊
Phát âm "缩小": 缩 suō (thanh 1 (55)) → 小 xiǎo (thanh 3 (214)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)
Phồn thể: 縮小
Hán Việt: SÚC TIỂU
Tiếng Anh: to reduce, to shrink, to narrow (gap)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缩小”
Chữ SÚC (缩, phồn thể: 縮): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 宀 (MIÊN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 缩短 (SÚC ĐOẢN: rút ngắn (thời gian, cự ly, khoảng cách)), 缩小 (SÚC TIỂU: thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)), 收缩 (THU SÚC: co rút, co lại, thu hẹp quy mô), 压缩 (ÁP SÚC: nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Tập viết
Dùng trong câu
通过全面推进乡村振兴与产业对口帮扶,东西部地区之间的经济发展与公共服务差距正在持续缩小。
Thông qua việc đẩy mạnh toàn diện công cuộc chấn hưng nông thôn và hỗ trợ ghép đôi ngành nghề, khoảng cách phát triển kinh tế và dịch vụ công cộng giữa hai miền Đông - Tây đang không ngừng được thu hẹp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 缩小
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Từ “缩小” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 缩 (U+7F29) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ký hợp đồng, thu hút, giảm bớt. [Giản thể: 缩 ⇄ Phồn thể: 縮 · 纟 (Bộ MỊCH) (14 nét) · Pinyin: suō].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ký hợp đồng, thu hút, giảm bớt. Chữ SÚC (缩, phồn thể: 縮): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 宀 (MIÊN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 缩短 (SÚC ĐOẢN: rút ngắn (thời gian, cự ly, khoảng cách)), 缩小 (SÚC TIỂU: thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)), 收缩 (THU SÚC: co rút, co lại, thu hẹp quy mô), 压缩 (ÁP SÚC: nén, thu gọn tinh giản, ép chặt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 縮短 SÚC ĐOẢN (rút ngắn (thời gian, cự ly, khoảng cách)); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)); 收縮 THU SÚC (co rút, co lại, thu hẹp quy mô); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÚC: ký hợp đồng, thu hút, giảm bớt; thường gặp trong ngữ cảnh: 縮短 SÚC ĐOẢN (rút ngắn (thời gian, cự ly, khoảng cách)); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)); 收縮 THU SÚC (co rút, co lại, thu hẹp quy mô); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 縮 (SÚC): ký hợp đồng, thu hút, giảm bớt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (縮短 SÚC ĐOẢN (rút ngắn (thời gian, cự ly, khoảng cách)); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)); 收縮 THU SÚC (co rút, co lại, thu hẹp quy mô); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Súc (縮): ký hợp đồng, thu hút, giảm bớt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 縮 (âm đọc SÚC): ký hợp đồng, thu hút, giảm bớt. Từ vựng thường đàm: 縮短 SÚC ĐOẢN (rút ngắn (thời gian, cự ly, khoảng cách)); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)); 收縮 THU SÚC (co rút, co lại, thu hẹp quy mô); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 縮 (âm chuẩn SÚC): ký hợp đồng, thu hút, giảm bớt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÚC (縮): ký hợp đồng, thu hút, giảm bớt; từ ghép thông dụng: 縮短 SÚC ĐOẢN (rút ngắn (thời gian, cự ly, khoảng cách)); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)); 收縮 THU SÚC (co rút, co lại, thu hẹp quy mô); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 縮 [U+7F29 · SÚC · suō]: ký hợp đồng, thu hút, giảm bớt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “缩小”