Tiếng Anh: to persuade, to convince
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “说服”
Chữ THUYẾT (说) là chữ hội ý kiêm hình thanh sâu sắc, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠) chỉ lời nói và chữ ĐOÀI (兑) ở bên phải. Trong cổ văn, chữ ĐOÀI (兑) khắc họa một người (儿) mở miệng (口) cười nói với luồng khí vui vẻ tỏa ra (丷), vốn là chữ gốc của chữ DUYỆT (悦 - vui lòng). Dùng lời nói (讠) giảng giải rõ ràng khiến người nghe mở lòng và vui vẻ (兑) chính là THUYẾT, dạy ta nghệ thuật giao tiếp chân thành.
Bên trái NGÔN ngữ trình bày Bên phải chữ ĐOÀI mặt mày hân hoan Miệng cười nói lời dịu dàng Thuyết minh giải thích rõ ràng dễ nghe.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 说服 (THUYẾT PHỤC) = 说 (THUYẾT: nói, trò chuyện, giải thích) + 服 (PHỤC: quần áo, trang phục, phục vụ) → thuyết phục. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "说服" đọc là shuō (thanh 1) + fú (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thuyết phục
Phồn thể: 說服
Hán Việt: THUYẾT PHỤC
Tiếng Anh: to persuade, to convince
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “说服”
Chữ THUYẾT (说) là chữ hội ý kiêm hình thanh sâu sắc, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠) chỉ lời nói và chữ ĐOÀI (兑) ở bên phải. Trong cổ văn, chữ ĐOÀI (兑) khắc họa một người (儿) mở miệng (口) cười nói với luồng khí vui vẻ tỏa ra (丷), vốn là chữ gốc của chữ DUYỆT (悦 - vui lòng). Dùng lời nói (讠) giảng giải rõ ràng khiến người nghe mở lòng và vui vẻ (兑) chính là THUYẾT, dạy ta nghệ thuật giao tiếp chân thành.
Bên trái NGÔN ngữ trình bày Bên phải chữ ĐOÀI mặt mày hân hoan Miệng cười nói lời dịu dàng Thuyết minh giải thích rõ ràng dễ nghe.
Tập viết
Dùng trong câu
科研负责人用详实可靠的实验对照数据与严密的理论推演,成功说服了专家评审委员会批准该创新方案。
Người phụ trách nghiên cứu bằng các số liệu thực nghiệm đối chứng tin cậy chi tiết và suy luận lý thuyết chặt chẽ đã thuyết phục thành công hội đồng thẩm định chuyên gia phê duyệt đề án đổi mới này.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 说服
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Từ “说服” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 说 (U+8BF4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nói, trò chuyện, giải thích, thuyết minh. [Giản thể: 说 ⇄ Phồn thể: 說 · 讠 (Bộ NGÔN) (9 nét) · Pinyin: shuō].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nói, trò chuyện, giải thích, thuyết minh. Chữ THUYẾT (说) là chữ hội ý kiêm hình thanh sâu sắc, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠) chỉ lời nói và chữ ĐOÀI (兑) ở bên phải. Trong cổ văn, chữ ĐOÀI (兑) khắc họa một người (儿) mở miệng (口) cười nói với luồng khí vui vẻ tỏa ra (丷), vốn là chữ gốc của chữ DUYỆT (悦 - vui lòng). Dùng lời nói (讠) giảng giải rõ ràng khiến người nghe mở lòng và vui vẻ (兑) chính là THUYẾT, dạy ta nghệ thuật giao tiếp chân thành. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 說話 THUYẾT THOẠI (nói chuyện, nói); 說明 THUYẾT MINH (thuyết minh, giải thích, chứng minh); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 傳說 TRUYỀN THUYẾT (truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền); 胡說 HỒ THUYẾT (nói nhảm, nói bừa, ăn nói hồ đồ); 解說員 GIẢI THUYẾT VIÊN (thuyết minh viên, bình luận viên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THUYẾT: nói, trò chuyện, giải thích, thuyết minh; thường gặp trong ngữ cảnh: 說話 THUYẾT THOẠI (nói chuyện, nói); 說明 THUYẾT MINH (thuyết minh, giải thích, chứng minh); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 傳說 TRUYỀN THUYẾT (truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền); 胡說 HỒ THUYẾT (nói nhảm, nói bừa, ăn nói hồ đồ); 解說員 GIẢI THUYẾT VIÊN (thuyết minh viên, bình luận viên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 說 (THUYẾT): Nói, trò chuyện, giải thích, thuyết minh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (說話 THUYẾT THOẠI (nói chuyện, nói); 說明 THUYẾT MINH (thuyết minh, giải thích, chứng minh); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 傳說 TRUYỀN THUYẾT (truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền); 胡說 HỒ THUYẾT (nói nhảm, nói bừa, ăn nói hồ đồ); 解說員 GIẢI THUYẾT VIÊN (thuyết minh viên, bình luận viên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thuyết (說): Nói, trò chuyện, giải thích, thuyết minh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 說 (âm đọc THUYẾT): Nói, trò chuyện, giải thích, thuyết minh. Từ vựng thường đàm: 說話 THUYẾT THOẠI (nói chuyện, nói); 說明 THUYẾT MINH (thuyết minh, giải thích, chứng minh); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 傳說 TRUYỀN THUYẾT (truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền); 胡說 HỒ THUYẾT (nói nhảm, nói bừa, ăn nói hồ đồ); 解說員 GIẢI THUYẾT VIÊN (thuyết minh viên, bình luận viên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 說 (âm chuẩn THUYẾT): Nói, trò chuyện, giải thích, thuyết minh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THUYẾT (說): Nói, trò chuyện, giải thích, thuyết minh; từ ghép thông dụng: 說話 THUYẾT THOẠI (nói chuyện, nói); 說明 THUYẾT MINH (thuyết minh, giải thích, chứng minh); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 傳說 TRUYỀN THUYẾT (truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền); 胡說 HỒ THUYẾT (nói nhảm, nói bừa, ăn nói hồ đồ); 解說員 GIẢI THUYẾT VIÊN (thuyết minh viên, bình luận viên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 說 [U+8BF4 · THUYẾT · shuō]: Nói, trò chuyện, giải thích, thuyết minh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “说服”