Tiếng Anh: to brush one's teeth
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刷牙”
Chữ LOÁT (刷): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 巾 (CÂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 印刷 (ẤN LOÁT: in ấn, ngành công nghiệp in).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 刷牙 (LOÁT NHA) = 刷 (LOÁT: chải, đánh (răng), quét) + 牙 (NHA: răng hàm, răng nanh, ngà voi) → đánh răng, chải răng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

đánh răng, chải răng
Phồn thể: 刷牙
Hán Việt: LOÁT NHA
Tiếng Anh: to brush one's teeth
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刷牙”
Chữ LOÁT (刷): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 巾 (CÂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 印刷 (ẤN LOÁT: in ấn, ngành công nghiệp in).
Tập viết
Dùng trong câu
养成每天早晚坚持使用含氟牙膏认真刷牙三分钟的良好卫生习惯,能有效预防龋齿与口腔疾病。
Hình thành thói quen vệ sinh tốt kiên trì đánh răng chải răng cẩn thận ba phút bằng kem đánh răng có chứa fluor vào mỗi sáng và tối có thể phòng ngừa sâu răng và các bệnh răng miệng hiệu quả.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 刷牙
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “刷牙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 刷 (U+5237) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ấn loát
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chải, đánh (răng); quét; quẹt (thẻ); bàn chải. Chữ LOÁT (刷): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 巾 (CÂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 印刷 (ẤN LOÁT: in ấn, ngành công nghiệp in). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 印刷 ẤN LOÁT (in ấn, ngành công nghiệp in).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 刷 (LOÁT): chải, đánh (răng); quét; quẹt (thẻ); bàn chải. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (印刷 ẤN LOÁT (in ấn, ngành công nghiệp in)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Loát (刷): chải, đánh (răng); quét; quẹt (thẻ); bàn chải.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 刷 (âm đọc LOÁT): chải, đánh (răng); quét; quẹt (thẻ); bàn chải. Từ vựng thường đàm: 印刷 ẤN LOÁT (in ấn, ngành công nghiệp in).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 刷 (âm chuẩn LOÁT): chải, đánh (răng); quét; quẹt (thẻ); bàn chải.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LOÁT (刷): chải, đánh (răng); quét; quẹt (thẻ); bàn chải; từ ghép thông dụng: 印刷 ẤN LOÁT (in ấn, ngành công nghiệp in).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
loè loẹt
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “刷牙”