Tiếng Anh: footwear, shoes; walk on, tread; hexagram ䷉
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “履”
Chữ LÝ (履): thuộc bộ THI (尸), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 履行 (LÝ HÀNH: thực hiện, thi hành nghiêm túc (nghĩa vụ, cam kết)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 履 (âm Hán Việt: LÝ) → "giầy, dép". 🦊
Phát âm "履" [lǚ — thanh 3 (214)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

giầy, dép; bước đi, bước đi; quẻ ䷉
Phồn thể: 履
Hán Việt: LÝ
Tiếng Anh: footwear, shoes; walk on, tread; hexagram ䷉
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “履”
Chữ LÝ (履): thuộc bộ THI (尸), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 履行 (LÝ HÀNH: thực hiện, thi hành nghiêm túc (nghĩa vụ, cam kết)).
Tập viết
Dùng trong câu
“履”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“履” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “履” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 履 (U+5C65) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giầy, dép; bước đi, bước đi; quẻ ䷉. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 履 · 尸 (Bộ THI) (15 nét) · Pinyin: lǚ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giầy, dép; bước đi, bước đi; quẻ ䷉. Chữ LÝ (履): thuộc bộ THI (尸), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 履行 (LÝ HÀNH: thực hiện, thi hành nghiêm túc (nghĩa vụ, cam kết)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 履行 LÝ HÀNH (thực hiện, thi hành nghiêm túc (nghĩa vụ, cam kết)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LÝ: giầy, dép; bước đi, bước đi; quẻ ䷉; thường gặp trong ngữ cảnh: 履行 LÝ HÀNH (thực hiện, thi hành nghiêm túc (nghĩa vụ, cam kết)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 履 (LÝ): giầy, dép; bước đi, bước đi; quẻ ䷉. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (履行 LÝ HÀNH (thực hiện, thi hành nghiêm túc (nghĩa vụ, cam kết))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lý (履): giầy, dép; bước đi, bước đi; quẻ ䷉.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 履 (âm đọc LÝ): giầy, dép; bước đi, bước đi; quẻ ䷉. Từ vựng thường đàm: 履行 LÝ HÀNH (thực hiện, thi hành nghiêm túc (nghĩa vụ, cam kết)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 履 (âm chuẩn LÝ): giầy, dép; bước đi, bước đi; quẻ ䷉.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LÝ (履): giầy, dép; bước đi, bước đi; quẻ ䷉; từ ghép thông dụng: 履行 LÝ HÀNH (thực hiện, thi hành nghiêm túc (nghĩa vụ, cam kết)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 履 [U+5C65 · LÝ · lǚ]: giầy, dép; bước đi, bước đi; quẻ ䷉.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “履”