Tiếng Anh: employment, to get a job, job placement
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “就业”
Chữ TỰU (就) là chữ hội ý kiêm hình thanh, bên trái là chữ KINH (京 - tòa đài cao lớn nơi kinh đô, gồm bộ ĐẦU 亠, KHẨU 口, TIỂU 小) và bên phải là chữ VƯU (尤 - vượt trội, có gốc từ bộ UÔNG 尢). Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là hướng về nơi cao ráo, tiến tới kinh thành lập nghiệp, từ đó sinh ra nghĩa thành tựu, nhậm chức. Trong ngữ pháp hiện đại, chữ TỰU dùng làm phó từ chỉ hành động diễn ra ngay lập tức (thì, liền).
Bên trái KINH (京) đô lầu cao Bên phải VƯU (尤) tú biết bao anh tài Hướng về đích lớn tương lai Thành tựu rực rỡ làm ngay tức thì.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 就业 (TỰU NGHIỆP) = 就 (TỰU: thì, liền) + 业 (NGHIỆP: nghề nghiệp, kinh doanh, gB gốc 111) → việc làm, giải quyết việc làm, tìm việc làm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "就业" đọc là jiù (thanh 4) + yè (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

việc làm, giải quyết việc làm, tìm việc làm
Phồn thể: 就業
Hán Việt: TỰU NGHIỆP
Tiếng Anh: employment, to get a job, job placement
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “就业”
Chữ TỰU (就) là chữ hội ý kiêm hình thanh, bên trái là chữ KINH (京 - tòa đài cao lớn nơi kinh đô, gồm bộ ĐẦU 亠, KHẨU 口, TIỂU 小) và bên phải là chữ VƯU (尤 - vượt trội, có gốc từ bộ UÔNG 尢). Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là hướng về nơi cao ráo, tiến tới kinh thành lập nghiệp, từ đó sinh ra nghĩa thành tựu, nhậm chức. Trong ngữ pháp hiện đại, chữ TỰU dùng làm phó từ chỉ hành động diễn ra ngay lập tức (thì, liền).
Bên trái KINH (京) đô lầu cao Bên phải VƯU (尤) tú biết bao anh tài Hướng về đích lớn tương lai Thành tựu rực rỡ làm ngay tức thì.
Tập viết
Dùng trong câu
国家坚持实施就业优先战略,强化对高校毕业生、退役军人与农民工等重点群体的全方位就业支持服务。
Nhà nước kiên trì thực thi chiến lược ưu tiên việc làm, tăng cường các dịch vụ hỗ trợ giải quyết việc làm toàn diện cho các nhóm đối tượng trọng điểm như sinh viên tốt nghiệp đại học, quân nhân xuất ngũ và lao động nông thôn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 就业
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “就业” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 就 (U+5C31) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thì, liền. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 就 · 亠 (Bộ ĐẦU) (12 nét) · Pinyin: jiù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thì, liền. Chữ TỰU (就) là chữ hội ý kiêm hình thanh, bên trái là chữ KINH (京 - tòa đài cao lớn nơi kinh đô, gồm bộ ĐẦU 亠, KHẨU 口, TIỂU 小) và bên phải là chữ VƯU (尤 - vượt trội, có gốc từ bộ UÔNG 尢). Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là hướng về nơi cao ráo, tiến tới kinh thành lập nghiệp, từ đó sinh ra nghĩa thành tựu, nhậm chức. Trong ngữ pháp hiện đại, chữ TỰU dùng làm phó từ chỉ hành động diễn ra ngay lập tức (thì, liền). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 成就 THÀNH TỰU (thành tựu, cống hiến; tác thành, tạo nên); 就近 TỰU CẬN (ở gần, tiện gần đó, gần nhất); 就業 TỰU NGHIỆP (việc làm, giải quyết việc làm, tìm việc làm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 遷就 THIÊN TỰU (nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỰU: thì, liền; thường gặp trong ngữ cảnh: 成就 THÀNH TỰU (thành tựu, cống hiến; tác thành, tạo nên); 就近 TỰU CẬN (ở gần, tiện gần đó, gần nhất); 就業 TỰU NGHIỆP (việc làm, giải quyết việc làm, tìm việc làm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 遷就 THIÊN TỰU (nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 就 (TỰU): thì, liền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (成就 THÀNH TỰU (thành tựu, cống hiến; tác thành, tạo nên); 就近 TỰU CẬN (ở gần, tiện gần đó, gần nhất); 就業 TỰU NGHIỆP (việc làm, giải quyết việc làm, tìm việc làm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 遷就 THIÊN TỰU (nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tựu (就): thì, liền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 就 (âm đọc TỰU): thì, liền. Từ vựng thường đàm: 成就 THÀNH TỰU (thành tựu, cống hiến; tác thành, tạo nên); 就近 TỰU CẬN (ở gần, tiện gần đó, gần nhất); 就業 TỰU NGHIỆP (việc làm, giải quyết việc làm, tìm việc làm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 遷就 THIÊN TỰU (nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 就 (âm chuẩn TỰU): thì, liền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỰU (就): thì, liền; từ ghép thông dụng: 成就 THÀNH TỰU (thành tựu, cống hiến; tác thành, tạo nên); 就近 TỰU CẬN (ở gần, tiện gần đó, gần nhất); 就業 TỰU NGHIỆP (việc làm, giải quyết việc làm, tìm việc làm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 遷就 THIÊN TỰU (nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 就 [U+5C31 · TỰU · jiù]: thì, liền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “就业”