Tiếng Anh: quarter of year; season; surname; wait; expect; visit; greet
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “季候”
Chữ QUÝ (季): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 季节 (QUÝ TIẾT: mùa), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 季度 (QUÝ ĐỘ: quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)), 季军 (QUÝ QUÂN: giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 季候 [QUÝ HẬU] gồm 季 (QUÝ) + 候 (HẬU) → nghĩa tiếng Việt: "季 (QUÝ): quý trong năm". 🦊
Phát âm "季候": 季 jì (thanh 4 (51)) → 候 hòu (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

季 (QUÝ): quý trong năm; 候 (HẬU): Chờ đợi, trông ngóng
Phồn thể: 季候
Hán Việt: QUÝ HẬU
Tiếng Anh: quarter of year; season; surname; wait; expect; visit; greet
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “季候”
Chữ QUÝ (季): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 季节 (QUÝ TIẾT: mùa), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 季度 (QUÝ ĐỘ: quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)), 季军 (QUÝ QUÂN: giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng).
Tập viết
Dùng trong câu
季候(相关词:季节)
Cụm từ “季候” (QUÝ HẬU) — 季 (QUÝ): quý trong năm; 候 (HẬU): Chờ đợi, trông ngóng; từ liên hệ: 季节 (QUÝ TIẾT: mùa).

Câu 1/1
Từ “季候” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 季 (U+5B63) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đậu tứ quí
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quý trong năm; mùa; họ. Chữ QUÝ (季): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 季节 (QUÝ TIẾT: mùa), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 季度 (QUÝ ĐỘ: quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)), 季军 (QUÝ QUÂN: giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 季度 QUÝ ĐỘ (quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)); 季軍 QUÝ QUÂN (giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 季 (QUÝ): quý trong năm; mùa; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (季節 QUÝ TIẾT (mùa); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 季度 QUÝ ĐỘ (quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)); 季軍 QUÝ QUÂN (giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quý (季): quý trong năm; mùa; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 季 (âm đọc QUÝ): quý trong năm; mùa; họ. Từ vựng thường đàm: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 季度 QUÝ ĐỘ (quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)); 季軍 QUÝ QUÂN (giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 季 (âm chuẩn QUÝ): quý trong năm; mùa; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUÝ (季): quý trong năm; mùa; họ; từ ghép thông dụng: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 季度 QUÝ ĐỘ (quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)); 季軍 QUÝ QUÂN (giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 季 [U+5B63 · QUÝ · jì]: quý trong năm; mùa; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “季候”