Tiếng Anh: covet; covetous, avaricious
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “婪”
Chữ LAM (婪): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 贪婪 (THAM LAM: tham lam, hám lợi vô độ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 婪 [LAM] → "thèm muốn". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "婪" [lán — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thèm muốn; tham lam, hám lợi
Phồn thể: 婪
Hán Việt: LAM
Tiếng Anh: covet; covetous, avaricious
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “婪”
Chữ LAM (婪): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 贪婪 (THAM LAM: tham lam, hám lợi vô độ).
Tập viết
Dùng trong câu
“婪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“婪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “婪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 婪 (U+5A6A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thèm muốn; tham lam, hám lợi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 婪 · 木 (Bộ MỘC) (11 nét) · Pinyin: lán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thèm muốn; tham lam, hám lợi. Chữ LAM (婪): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 贪婪 (THAM LAM: tham lam, hám lợi vô độ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 貪婪 THAM LAM (tham lam, hám lợi vô độ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LAM: thèm muốn; tham lam, hám lợi; thường gặp trong ngữ cảnh: 貪婪 THAM LAM (tham lam, hám lợi vô độ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 婪 (LAM): thèm muốn; tham lam, hám lợi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (貪婪 THAM LAM (tham lam, hám lợi vô độ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lam (婪): thèm muốn; tham lam, hám lợi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 婪 (âm đọc LAM): thèm muốn; tham lam, hám lợi. Từ vựng thường đàm: 貪婪 THAM LAM (tham lam, hám lợi vô độ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 婪 (âm chuẩn LAM): thèm muốn; tham lam, hám lợi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LAM (婪): thèm muốn; tham lam, hám lợi; từ ghép thông dụng: 貪婪 THAM LAM (tham lam, hám lợi vô độ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 婪 [U+5A6A · LAM · lán]: thèm muốn; tham lam, hám lợi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “婪”