Tiếng Anh: to collapse, to disintegrate, to crumble, disintegration
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓦解”
Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 瓦解 (NGOÃ GIẢI) = 瓦 (NGOÃ: ngói, gốm đất nung, cô gái) + 解 (GIẢI: tháo gỡ, hóa giải khó khăn, giải thích rõ ràng) → làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "瓦解" đọc là wǎ (thanh 3) + jiě (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn
Phồn thể: 瓦解
Hán Việt: NGOÃ GIẢI
Tiếng Anh: to collapse, to disintegrate, to crumble, disintegration
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓦解”
Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Tập viết
Dùng trong câu
在合成战术综合演习中,红方电子战分队通过强电磁干扰与精确网络打击,瞬间彻底瓦解了蓝方的联合防空指挥网络。
Trong cuộc diễn tập tổng hợp chiến thuật hợp thành, phân đội tác chiến điện tử của quân Đỏ thông qua tấn công mạng chính xác và gây nhiễu điện từ mạnh mẽ đã làm tan rã sụp đổ hoàn toàn mạng lưới chỉ huy phòng không liên hợp của quân Xanh trong tích tắc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 瓦解
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “瓦解” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瓦 (U+74E6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhà ngói
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngói; gốm đất nung; cô gái. Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 瓦解 NGOÃ GIẢI (làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn); 磚瓦 CHUYÊN NGOÃ (gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
nói ngoa, điêu ngoa
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瓦 (NGOÃ): ngói; gốm đất nung; cô gái. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (瓦解 NGOÃ GIẢI (làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn); 磚瓦 CHUYÊN NGOÃ (gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngoã (瓦): ngói; gốm đất nung; cô gái.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瓦 (âm đọc NGOÃ): ngói; gốm đất nung; cô gái. Từ vựng thường đàm: 瓦解 NGOÃ GIẢI (làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn); 磚瓦 CHUYÊN NGOÃ (gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瓦 (âm chuẩn NGOÃ): ngói; gốm đất nung; cô gái.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thợ ngoã (thợ xây)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瓦 [U+74E6 · NGOÃ · wǎ]: ngói; gốm đất nung; cô gái.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瓦解”