Tiếng Anh: spare, reserve, standby, backup
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “备用”
Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc.
Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 备用 [BỊ DỤNG] gồm 备 (BỊ) + 用 (DỤNG) → nghĩa tiếng Việt: "dự phòng, để dự phòng, sẵn sàng thay thế". 🦊
Phát âm "备用" [bèiyòng — thanh 4 (51)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

dự phòng, để dự phòng, sẵn sàng thay thế
Phồn thể: 備用
Hán Việt: BỊ DỤNG
Tiếng Anh: spare, reserve, standby, backup
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “备用”
Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc.
Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.
Tập viết
Dùng trong câu
空间站主生命保障控制系统设计了三套相互独立、毫秒级自动无缝切换的备用供电回路与气路管网。
Hệ thống điều khiển bảo đảm sinh mệnh chính của trạm vũ trụ thiết kế ba bộ mạng lưới đường ống khí và mạch điện cấp điện dự phòng để dự phòng độc lập lẫn nhau, tự động chuyển đổi liền mạch cấp độ mili-giây.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 备用
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Từ “备用” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 备 (U+5907) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn. [Giản thể: 备 ⇄ Phồn thể: 備 · 夂 (Bộ TRĨ) (8 nét) · Pinyin: bèiyòng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn. Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỊ: chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn; thường gặp trong ngữ cảnh: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 備 (BỊ): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bị (備): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 備 (âm đọc BỊ): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn. Từ vựng thường đàm: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 備 (âm chuẩn BỊ): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỊ (備): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn; từ ghép thông dụng: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 備 [U+5907 · BỊ · bèiyòng]: Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “备用”