Tiếng Anh: mural, wall painting, fresco
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “壁画”
Chữ BÍCH (壁): thuộc bộ THỔ (土), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

bích họa, tranh tường cổ bích họa
Phồn thể: 壁畫
Hán Việt: BÍCH HOẠ
Tiếng Anh: mural, wall painting, fresco
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “壁画”
Chữ BÍCH (壁): thuộc bộ THỔ (土), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Tập viết
Dùng trong câu
国家文物保护科研团队运用多光谱高精度荧光成像与原位无损分析技术,实现了对千年莫高窟古老壁画的数字化永久活态保存。
Đội ngũ nghiên cứu khoa học bảo tồn di sản văn vật quốc gia ứng dụng công nghệ phân tích không phá hủy tại chỗ và hình ảnh huỳnh quang độ chính xác cao đa quang phổ đã thực hiện bảo tồn sống động vĩnh cửu số hóa đối với các bức bích họa tranh tường cổ ngàn năm trong Hang Mạc Cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 壁画
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “壁画” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 壁 (U+58C1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 壁 (BÍCH). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 壁 · 尸 (Bộ THI) (16 nét) · Pinyin: bìhuà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 壁 (BÍCH). Chữ BÍCH (壁): thuộc bộ THỔ (土), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 懸崖峭壁 HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH (vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÍCH: nghĩa hán việt chuẩn của chữ 壁 (bích); thường gặp trong ngữ cảnh: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 懸崖峭壁 HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH (vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 壁 (BÍCH): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 壁 (BÍCH). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 懸崖峭壁 HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH (vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bích (壁): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 壁 (BÍCH).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 壁 (âm đọc BÍCH): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 壁 (BÍCH). Từ vựng thường đàm: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 懸崖峭壁 HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH (vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 壁 (âm chuẩn BÍCH): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 壁 (BÍCH).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÍCH (壁): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 壁 (BÍCH); từ ghép thông dụng: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 懸崖峭壁 HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH (vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 壁 [U+58C1 · BÍCH · bìhuà]: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 壁 (BÍCH).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “壁画”