Tiếng Anh: living room, sitting room
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “客厅”
Chữ KHÁCH (客) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà) biểu ý, phía dưới là chữ CÁC (各 - bước chân người từ nơi khác đến cửa) kiêm biểu âm. Hình ảnh dưới mái nhà ấm cúng có người phương xa dừng chân ghé thăm và cất lời chào hỏi tạo nên nghĩa gốc là người khách quý. Chữ KHÁCH phản ánh truyền thống hiếu khách và trọng lễ nghĩa của văn hóa phương Đông.
Mái nhà MIÊN rộng mở ra, Đón người chữ CÁC phương xa ghé vào. KHÁCH đến chủ quý đón chào, Trà thơm rượu ấm dạt dào tình thân.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “客厅”
💡 客厅 (KHÁCH SẢNH) = 客 (KHÁCH: khách, người lữ hành, khách hàng) + 厅 (SẢNH: hội trường, phòng trung tâm) → phòng khách. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "客厅" đọc là kè (thanh 4) + tīng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phòng khách
Phồn thể: 客廳
Hán Việt: KHÁCH SẢNH
Tiếng Anh: living room, sitting room
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “客厅”
Chữ KHÁCH (客) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà) biểu ý, phía dưới là chữ CÁC (各 - bước chân người từ nơi khác đến cửa) kiêm biểu âm. Hình ảnh dưới mái nhà ấm cúng có người phương xa dừng chân ghé thăm và cất lời chào hỏi tạo nên nghĩa gốc là người khách quý. Chữ KHÁCH phản ánh truyền thống hiếu khách và trọng lễ nghĩa của văn hóa phương Đông.
Mái nhà MIÊN rộng mở ra, Đón người chữ CÁC phương xa ghé vào. KHÁCH đến chủ quý đón chào, Trà thơm rượu ấm dạt dào tình thân.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “客厅”
Dùng trong câu
新中式风格的宽敞客厅里摆放着一套古朴典雅的红木茶桌,显得格外明亮大气、温馨雅致。
Trong phòng khách rộng rãi phong cách tân Trung Hoa đặt một bộ bàn trà bằng gỗ gụ cổ kính thanh tao, toát lên vẻ sáng sủa khoáng đạt, ấm cúng và tao nhã.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 客厅
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “客厅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 客 (U+5BA2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Khách, người lữ hành; khách hàng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 客 · 宀 (Bộ MIÊN) (9 nét) · Pinyin: kè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Khách, người lữ hành; khách hàng. Chữ KHÁCH (客) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà) biểu ý, phía dưới là chữ CÁC (各 - bước chân người từ nơi khác đến cửa) kiêm biểu âm. Hình ảnh dưới mái nhà ấm cúng có người phương xa dừng chân ghé thăm và cất lời chào hỏi tạo nên nghĩa gốc là người khách quý. Chữ KHÁCH phản ánh truyền thống hiếu khách và trọng lễ nghĩa của văn hóa phương Đông. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 不客氣 BẤT KHÁCH KHÍ (không có chi, đừng khách sáo); 客人 KHÁCH NHÂN (khách, khách khứa); 顧客 CỐ KHÁCH (khách hàng, khách mua); 請客 THỈNH KHÁCH (mời khách, khao, bao chầu); 客觀 KHÁCH QUAN (khách quan); 客廳 KHÁCH SẢNH (phòng khách).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÁCH: khách, người lữ hành; khách hàng; thường gặp trong ngữ cảnh: 不客氣 BẤT KHÁCH KHÍ (không có chi, đừng khách sáo); 客人 KHÁCH NHÂN (khách, khách khứa); 顧客 CỐ KHÁCH (khách hàng, khách mua); 請客 THỈNH KHÁCH (mời khách, khao, bao chầu); 客觀 KHÁCH QUAN (khách quan); 客廳 KHÁCH SẢNH (phòng khách).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 客 (KHÁCH): Khách, người lữ hành; khách hàng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (不客氣 BẤT KHÁCH KHÍ (không có chi, đừng khách sáo); 客人 KHÁCH NHÂN (khách, khách khứa); 顧客 CỐ KHÁCH (khách hàng, khách mua); 請客 THỈNH KHÁCH (mời khách, khao, bao chầu); 客觀 KHÁCH QUAN (khách quan); 客廳 KHÁCH SẢNH (phòng khách)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khách (客): Khách, người lữ hành; khách hàng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 客 (âm đọc KHÁCH): Khách, người lữ hành; khách hàng. Từ vựng thường đàm: 不客氣 BẤT KHÁCH KHÍ (không có chi, đừng khách sáo); 客人 KHÁCH NHÂN (khách, khách khứa); 顧客 CỐ KHÁCH (khách hàng, khách mua); 請客 THỈNH KHÁCH (mời khách, khao, bao chầu); 客觀 KHÁCH QUAN (khách quan); 客廳 KHÁCH SẢNH (phòng khách).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 客 (âm chuẩn KHÁCH): Khách, người lữ hành; khách hàng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÁCH (客): Khách, người lữ hành; khách hàng; từ ghép thông dụng: 不客氣 BẤT KHÁCH KHÍ (không có chi, đừng khách sáo); 客人 KHÁCH NHÂN (khách, khách khứa); 顧客 CỐ KHÁCH (khách hàng, khách mua); 請客 THỈNH KHÁCH (mời khách, khao, bao chầu); 客觀 KHÁCH QUAN (khách quan); 客廳 KHÁCH SẢNH (phòng khách).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 客 [U+5BA2 · KHÁCH · kè]: Khách, người lữ hành; khách hàng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “客厅”